Chào mừng Quý độc giả đến với trang thông tin điện tử của Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam

Tin nổi bật
Thành tích

Huân chương Ðộc lập

- Hạng 1 - Hạng 2 - Hạng 3

Huân chương Lao động

- Hạng 1 - Hạng 2 - Hạng 3

Giải thưởng Nhà nước

- Nghiên cứu dinh dưởng và thức ăn gia súc (2005)

- Nghiên cứu chọn tạo và phát triển giống lúa mới cho xuất khẩu và tiêu dùng nội địa (2005)

Giải thưởng VIFOTEC

- Giống ngô lai đơn V2002 (2003)

- Kỹ thuật ghép cà chua chống bệnh héo rũ vi khuẩn (2005)

- Giống Sắn KM 140 (2010)

Trung tâm
Liên kết website
lịch việt
Thư viện ảnh
Video
Trung Tâm NC Khoai tây, Rau và Hoa, trồng rau Hàn Quốc theo VietGap

Thống kê truy cập
 Đang trực tuyến :  13
 Số lượt truy cập :  27116307
Dự báo nhập khẩu gạo thế giới
ĐVT: Nghìn tấn
 
2011
2012
+/- (năm)
2013
+/- (BC T3 sv T2)
+/- (năm)
Afghaniatan
249
250
1
260
0
10
Australia
160
130
-30
90
0
-40

 

Nguồn: Bộ Bông nghiệp Mỹ
ĐVT: Nghìn tấn
 
2011
2012
+/- (năm)
2013
+/- (BC T3 sv T2)
+/- (năm)
Afghaniatan
249
250
1
260
0
10
Australia
160
130
-30
90
0
-40
Bangladesh
1.486
30
-1.456
250
0
220
Brazil
591
732
141
700
0
-32
Cameroon
310
375
65
400
0
25
Canada
328
340
12
340
0
0
Trung Quốc
575
2.600
2.025
2.200
0
-400
Colombia
125
175
50
180
0
5
Costa Rica
64
84
20
70
0
-14
Bờ Biển Ngà
935
1.450
515
1.150
0
-300
Cuba
558
330
-228
525
0
195
Ai Cập
76
350
274
50
0
-300
Liên minh châu Âu
1.475
1.200
-275
1.400
0
200
Ghana
620
600
-20
600
0
0
Guinea
320
340
20
340
0
0
Haiti
389
372
-17
400
0
28
Honduras
126
111
-15
100
0
-11
Hong Kong
381
415
34
425
0
10
Indonesia
3.098
1.960
-1.138
800
0
-1.160
Iran
1.870
1.750
-120
1.800
0
50
Iraq
1.036
1.470
434
1.450
0
-20
Nhật Bản
742
650
-92
700
0
50
Jordan
140
210
70
165
0
-45
Triều Tiên
108
61
-47
75
0
14
Hàn Quốc
532
238
-294
640
0
402
Liberia
205
220
15
230
0
10
Libya
198
230
32
240
0
10
Malaysia
1.076
1.085
9
1.050
0
-35
Mexico
705
680
-25
725
0
45
Mozambique
360
375
15
375
0
0
Nicaragua
90
81
-9
90
0
9
Niger
245
275
30
280
0
5
Nigeria
2.550
3.400
850
2.700
0
-700
Philippines
1.200
1.500
300
1.500
0
0
Nga
176
190
14
220
0
30
Saudi Arabia
1.059
1.150
91
1.225
0
75
Senegal
805
1.200
395
1.000
0
-200
Sierra Leone
185
175
-10
100
0
-75
Singapore
361
350
-11
350
0
0
Nam Phi
885
950
65
1.000
0
50
Syria
250
250
0
260
0
10
Đài Loan
106
145
39
130
0
-15
Thái lan
200
600
400
400
0
-200
Thổ Nhĩ Kỳ
300
240
-60
300
0
60
UAE
420
430
10
440
0
10
Hoa Kỳ
621
640
19
700
0
60
Venezuela
300
314
14
300
0
-14
Việt Nam
500
100
-400
200
0
100
Yemen
337
400
63
425
0
25
    Tổng
29.428
31.203
1.775
29.350
0
-1.853
Other countries 2/
1.064
290
213
 
 
 
 
 
--
 
Toàn thế giới
36.221
39.060
2.839
37.420
290
-1.640
 
Theo VINANET.
Trở lại      In      Số lần xem: 1368

[ Tin tức liên quan ]___________________________________________________
Designed & Powered by WEBSO CO.,LTD