Giá gạo 17/6/2020 ổn định, xuất khẩu tháng 5 tăng 93,6%
Giá gạo nguyên liệu và gạo thành phẩm IR 504 hôm nay không đổi so với ngày hôm qua; nguồn gạo OM 5451 về nhiều; giá gạo tại An Giang giảm.
|
Tên mặt hàng |
Ngày 11/6/2020 |
Ngày 17/6/2020 |
Thay đổi |
|
Lúa tươi |
|
|
|
|
- Lúa Jasmine |
5.900 - 6.000 |
5.800 – 5.900 |
-100 |
|
- Lúa IR 50404 |
5.300 - 5.500 |
5.300 - 5.400 |
-100 |
|
- Lúa OM 9577 |
5.500 - 5.600 |
5.400 - 5.500 |
-100 |
|
- Lúa OM 9582 |
5.500 - 5.600 |
5.400 - 5.500 |
-50 |
|
- Lúa Đài thơm 8 |
5.800 – 5.950 |
5.700 – 5.900 |
-50 |
|
- Lúa OM 5451 |
5.500 - 5.700 |
5.500 - 5.700 |
0 |
|
- Lúa OM 7347 |
5.500 - 5.600 |
5.500 - 5.600 |
0 |
|
- Lúa OM 6976 |
5.600 - 5.800 |
5.600 - 5.700 |
-100 |
|
- Lúa Nhật |
7.300 - 7.800 |
7.300 - 7.800 |
0 |
|
- Lúa Nàng Nhen (khô) |
10.000 |
10.000 |
0 |
|
- Lúa IR 50404 (khô) |
6.200 - 6.300 |
6.200 - 6.300 |
0 |
|
Lúa khô |
|
|
|
|
- Nếp ruột |
13.000 - 14.000 |
13.000 - 14.000 |
0 |
|
- Gạo thường |
10.500 - 11.500 |
10.500 - 11.500 |
0 |
|
- Gạo Nàng Nhen |
16.000 |
16.000 |
0 |
|
- Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 19.000 |
18.000 - 19.000 |
0 |
|
- Gạo thơm Jasmine |
14.500 - 15.500 |
14.500 - 15.500 |
0 |
|
- Gạo Hương Lài |
19.200 |
19.200 |
0 |
|
- Gạo trắng thông dụng |
11.500 |
11.500 |
0 |
|
- Gạo Sóc thường |
14.500 |
14.500 |
0 |
|
- Gạo thơm Đài Loan trong |
21.200 |
21.200 |
0 |
|
- Gạo Nàng Hoa |
16.500 |
16.500 |
0 |
|
- Gạo Sóc Thái |
18.500 |
18.500 |
0 |
|
- Tấm thường |
11.500 |
11.500 |
0 |
|
- Tấm thơm |
12.500 |
12.500 |
0 |
|
- Tấm lài |
10.500 |
10.500 |
0 |
|
- Gạo Nhật |
22.500 |
22.500 |
0 |
|
- Cám |
6.000 - 6.200 |
6.000 - 6.200 |
0 |
Kim ngạch xuất khẩu gạo tháng 5 tăng trên 93%
Thủy Chung - VINANET, theo VITIC.
Số lần xem: 465












