Giá lúa gạo hôm nay 28/9: Gạo nguyên liệu tăng nhẹ
Giá gạo nguyên liệu và thành phẩm tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long hôm nay (28/9) tăng nhẹ.
Giá gạo IR NL 504 tăng lên 8.000 -8.100 đồng/kg; gạo TP IR 504 9.000 đồng/kg; tấm 1 IR 504 7.300-7.400 đồng/kg. Cám vàng 6.600 đồng/kg.
Giá lúa gạo tại tỉnh An Giang ngày 28-09-2021
|
Tên mặt hàng |
ĐVT |
Giá mua của thương lái (đồng) |
Giá bán tại chợ (đồng) |
Giá tăng (+), giảm (-) so với ngày hôm trước |
|
|
Lúa gạo |
|||||
|
- Nếp vỏ (tươi)- 3 tháng rưỡi |
kg |
- |
|
|
|
|
- Nếp Long An (tươi) |
kg |
- |
|
|
|
|
- Nếp vỏ (khô) |
kg |
6.800 - 6.900 |
|
+200 |
|
|
- Nếp Long An (khô) |
kg |
6.400 |
|
+300 |
|
|
- Lúa Jasmine |
kg |
- |
Lúa tươi |
|
|
|
- Lúa IR 50404 |
kg |
4.500 - 4.700 |
|
|
|
|
- Lúa OM 9582 |
kg |
4.800 - 4.900 |
|
|
|
|
- Lúa Đài thơm 8 |
kg |
5.600 - 5.800 |
|
|
|
|
- Lúa OM 5451 |
kg |
5.000 - 5.200 |
|
|
|
|
- Lúa OM 6976 |
kg |
5.000 |
|
|
|
|
- Lúa OM 18 |
Kg |
5.500 - 5.600 |
|
|
|
|
- Nàng Hoa 9 |
kg |
6.000 - 6.100 |
|
|
|
|
- Lúa Nhật |
kg |
7.500 - 7.600 |
|
|
|
|
- Lúa IR 50404 |
kg |
5.500 |
Lúa khô |
|
|
|
- Lúa Nàng Nhen (khô) |
kg |
11.500 - 12.000 |
|
|
|
|
- Nếp ruột |
kg |
|
13.000 - 14.000 |
|
|
|
- Gạo thường |
kg |
|
10.500 - 11.500 |
|
|
|
- Gạo Nàng Nhen |
kg |
|
20.000 |
|
|
|
- Gạo thơm thái hạt dài |
kg |
|
17.000 - 18.000 |
|
|
|
- Gạo thơm Jasmine |
kg |
|
14.000 - 15.000 |
|
|
|
- Gạo Hương Lài |
kg |
|
18.000 |
|
|
|
- Gạo trắng thông dụng |
kg |
|
15.000 |
|
|
|
- Gạo Nàng Hoa |
kg |
|
16.200 |
|
|
|
- Gạo Sóc thường |
kg |
|
13.500 - 14.000 |
|
|
|
- Gạo Sóc Thái |
kg |
|
18.000 |
|
|
|
- Gạo thơm Đài Loan |
kg |
|
20.000 |
|
|
|
- Gạo Nhật |
kg |
|
19.000 |
|
|
|
- Cám |
kg |
|
7.000 - 8.000 |
|
|
Nguồn: VITIC
Thu Nga - VINANET.
Số lần xem: 289












