Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu Việt Nam 11 tháng đầu năm 2019 giảm 4,1%
Theo số liệu thống kê từ TCHQ Việt Nam, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu (TĂCN & NL) trong tháng 11/2019 đạt 232 triệu USD, giảm 30,91% so với tháng trước đó và giảm 26,83% so với cùng tháng năm ngoái.
Nhập khẩu TĂCN & NL 11 tháng đầu năm 2019 theo thị trường
ĐVT: nghìn USD
|
Thị trường |
T11/2019 |
So với T10/2019 (%) |
11T/2019 |
So với 11T/2018 (%) |
|
Tổng KN |
232.912 |
-30,9 |
3.394.258 |
-4,1 |
|
Argentina |
74.610 |
-47,5 |
1.357.256 |
18,6 |
|
Ấn Độ |
5.823 |
-42,7 |
154.985 |
-12,3 |
|
Anh |
|
956 |
-15,9 |
|
|
Áo |
367 |
315,43 |
2.852 |
-49,7 |
|
Bỉ |
485 |
-0,71 |
7.118 |
-69,3 |
|
Brazil |
1.527 |
-96 |
203.280 |
-52,1 |
|
UAE |
3.088 |
87,4 |
20.532 |
-61,5 |
|
Canada |
4.048 |
3,2 |
47.465 |
152 |
|
Chile |
83 |
-48,48 |
6.669 |
-72,6 |
|
Đài Loan (TQ) |
5.084 |
-33,83 |
70.469 |
-15,0 |
|
Đức |
635 |
-0,9 |
9.378 |
-0,4 |
|
Hà Lan |
1.881 |
205,1 |
13.854 |
-39,1 |
|
Hàn Quốc |
2.134 |
-19,1 |
41.562 |
-7,4 |
|
Mỹ |
58.908 |
-0,97 |
568.413 |
-9 |
|
Indonesia |
6.378 |
-12,9 |
77.381 |
-11,4 |
|
Italia |
2.788 |
-31,5 |
42.493 |
-14,9 |
|
Malaysia |
2.074 |
-36,7 |
29.141 |
-11,2 |
|
Mexico |
385 |
112,4 |
2.387 |
-38 |
|
Nhật Bản |
150 |
-11 |
1.819 |
-50,5 |
|
Australia |
741 |
66,69 |
21.077 |
24,5 |
|
Pháp |
1.413 |
-25,6 |
26.574 |
-17,1 |
|
Philippin |
1.228 |
69,3 |
15.668 |
-3,4 |
|
Singapore |
1.556 |
-19,7 |
16.833 |
0,8 |
|
Tây Ban Nha |
815 |
259,9 |
8.930 |
-46,3 |
|
Thái Lan |
7.578 |
22,7 |
101.112 |
8, 6 |
|
Trung Quốc |
12.415 |
-8,9 |
165.075 |
-20,3 |
Nguồn: Vinanet tính toán từ số liệu sơ bộ của TCHQ
Nhập khẩu nguyên liệu sản xuất TĂCN như lúa mì, ngô, đậu tương và dầu mỡ động thực vật trong 11 tháng đầu năm 2019.
Nhập khẩu các nguyên liệu sản xuất TĂCN 11 tháng đầu năm 2019
|
Mặt hàng |
11T/2019 |
So với 11T/2018 |
||
|
Lượng (nghìn tấn) |
Trị giá (nghìn USD) |
Lượng (%) |
Trị giá (%) |
|
|
Lúa mì |
2.561 |
666.894 |
-46,1 |
-41,4 |
|
Ngô |
10.385 |
2.101.236 |
13,6 |
10,4 |
|
Đậu tương |
1.529 |
608.421 |
-10,4 |
-16,4 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
|
614.355 |
|
-4 |
Nguồn: Vinanet tính toán từ số liệu sơ bộ của TCHQ
Số lần xem: 419












