Nhập khẩu TĂCN & NL tháng 5/2020 theo thị trường
(Vinanet tính toán từ số liệu công bố ngày 11/6/2020 của TCHQ)
ĐVT: nghìn USD
|
Thị trường |
T5/2020 |
So với T4/2020 (%) |
5T/2020 |
So với 5T/2019 (%) |
|
Tổng KN |
328.318 |
8, 6 |
1.417.824 |
-12,0 |
|
Argentina |
138.719 |
16,8 |
587.678 |
3,1 |
|
Ấn Độ |
9.498 |
80,7 |
37.996 |
-56,3 |
|
Anh |
127 |
-43,5 |
510 |
6,8 |
|
Áo |
33 |
-93,7 |
1.041 |
-29,4 |
|
Bỉ |
770 |
-45,7 |
4.154 |
-17,6 |
|
Brazil |
17.158 |
67,8 |
69.553 |
-39,1 |
|
UAE |
3.666 |
73 |
17.870 |
72,7 |
|
Canada |
1.275 |
-27,8 |
6.734 |
-69 |
|
Chile |
1.343 |
464,7 |
6.090 |
29,9 |
|
Đài Loan (TQ) |
8.542 |
0,6 |
35.942 |
28,2 |
|
Đức |
1.023 |
-3,3 |
4.491 |
4,3 |
|
Hà Lan |
1.527 |
0,3 |
6.062 |
-23,4 |
|
Hàn Quốc |
4.837 |
2,3 |
19.773 |
-4,3 |
|
Mỹ |
60.160 |
25,3 |
194.080 |
-33,2 |
|
Indonesia |
8.080 |
-6,2 |
31.435 |
5,4 |
|
Italia |
2.038 |
35 |
10.274 |
-56,7 |
|
Malaysia |
6.342 |
94,4 |
17.432 |
40,1 |
|
Mexico |
155 |
-56,9 |
1.667 |
58,9 |
|
Nhật Bản |
227 |
-32,6 |
1.263 |
26,1 |
|
Australia |
1.152 |
-25,4 |
6.733 |
-57,9 |
|
Pháp |
1.729 |
-46,7 |
9.949 |
-28,4 |
|
Philippin |
1.450 |
-1,4 |
7.460 |
-2,8 |
|
Singapore |
2.098 |
-21,1 |
12.006 |
67,6 |
|
Tây Ban Nha |
845 |
-5,2 |
3.678 |
-27,1 |
|
Thái Lan |
12.401 |
-19,7 |
64.878 |
24,5 |
|
Trung Quốc |
13.819 |
-32,6 |
80.606 |
2,2 |
Nhập khẩu nguyên liệu sản xuất TĂCN như lúa mì, ngô, đậu tương và dầu mỡ động thực vật tháng 5/2020.
Nhập khẩu các nguyên liệu sản xuất TĂCN 5 tháng đầu năm 2020
|
Mặt hàng |
5T/2020 |
So với 5T/2019 |
||
|
Lượng (nghìn tấn) |
Trị giá (nghìn USD) |
Lượng (%) |
Trị giá (%) |
|
|
Lúa mì |
1.563 |
401.178 |
54,6 |
40,3 |
|
Ngô |
3.278 |
687.112 |
-20,2 |
-20,3 |
|
Đậu tương |
823 |
331.933 |
10,5 |
12,3 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
|
296.302 |
|
9,1 |
Nguồn: Vinanet tính toán từ số liệu sơ bộ của TCHQ
Vũ Lanh - VINANET.












