Nhập khẩu TĂCN & NL tháng 1/2020 theo thị trường
(Vinanet tính toán từ số liệu công bố ngày 12/2/2020 của TCHQ)
ĐVT: nghìn USD
|
Thị trường |
T12/2019 |
So với T12/2019 (%) |
T1/2020 |
So với T1/2019 (%) |
|
Tổng KN |
296.310 |
-25,0 |
222.101 |
-41,7 |
|
Argentina |
140.256 |
-47,5 |
73.605 |
-33,8 |
|
Ấn Độ |
4.173 |
13,8 |
4.747 |
-81,1 |
|
Anh |
53 |
|
|
|
|
Áo |
221 |
-15,8 |
186 |
-68,5 |
|
Bỉ |
482 |
-4,1 |
462 |
-66,5 |
|
Brazil |
10.342 |
206,5 |
31.698 |
-10,7 |
|
UAE |
2.258 |
75,2 |
3.956 |
87,4 |
|
Canada |
1.836 |
-41,2 |
1.080 |
-42,1 |
|
Chile |
|
|
424 |
-38,1 |
|
Đài Loan (TQ) |
5.898 |
-38 |
3.658 |
-30,6 |
|
Đức |
579 |
4,5 |
605 |
-47,6 |
|
Hà Lan |
922 |
-17,3 |
762 |
-64,8 |
|
Hàn Quốc |
2.655 |
-1,4 |
2.618 |
-28,3 |
|
Mỹ |
39.770 |
-33,8 |
26.338 |
-69,8 |
|
Indonesia |
9.881 |
-60,4 |
3.911 |
-48,9 |
|
Italia |
3.575 |
-21,2 |
2.819 |
-55,6 |
|
Malaysia |
3.114 |
-31,3 |
2.139 |
19,3 |
|
Mexico |
162 |
-34,0 |
107 |
-77,4 |
|
Nhật Bản |
115 |
204,2 |
351 |
17,6 |
|
Australia |
858 |
-29,6 |
604 |
-82,7 |
|
Pháp |
1.646 |
-4,7 |
1.568 |
-56,2 |
|
Philippin |
1.347 |
79,3 |
2.415 |
102,1 |
|
Singapore |
2.740 |
-42,4 |
1.579 |
-33,2 |
|
Tây Ban Nha |
717 |
12,6 |
807 |
-63,6 |
|
Thái Lan |
8.268 |
-31,8 |
5.639 |
-48,6 |
|
Trung Quốc |
16.376 |
-37,7 |
10.210 |
-56,9 |
Nhập khẩu nguyên liệu sản xuất TĂCN như lúa mì, ngô, đậu tương và dầu mỡ động thực vật tháng 1/2020.
Nhập khẩu các nguyên liệu sản xuất TĂCN tháng 1/2020
|
Mặt hàng |
T1/2020 |
So với T1/2019 |
||
|
Lượng (nghìn tấn) |
Trị giá (nghìn USD) |
Lượng (%) |
Trị giá (%) |
|
|
Lúa mì |
377 |
95.244 |
42,2 |
26,8 |
|
Ngô |
751 |
147.713 |
-17,9 |
-23,2 |
|
Đậu tương |
89 |
37.104 |
-43,1 |
-39,8 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
|
57.783 |
|
-5 |
Nguồn: Vinanet tính toán từ số liệu sơ bộ của TCHQ
Lúa mì: Ước tính khối lượng nhập khẩu lúa mì trong tháng 1/2020 đạt 377 nghìn tấn với kim ngạch đạt 95 triệu USD, tăng 42,2% về khối lượng và tăng 26,78% về trị giá so với cùng kỳ năm 2019.
Nguồn: VITIC
Vũ Lanh - VINANET.












