Thị trường lúa gạo ngày 23/2: Gạo nguyên liệu ổn định
Giá gạo nguyên liệu tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long hôm nay 23/2 ổn định.
|
Tên mặt hàng |
ĐVT |
Giá mua của thương lái(đồng) |
Giá bán tại chợ(đồng) |
Giá tăng (+), giảm (-) so với ngày22-02 |
|
Lúa gạo |
||||
|
- Nếp vỏ (tươi) |
kg |
5.300 - 5.500 |
|
|
|
- Nếp Long An (tươi) |
kg |
5.350 - 5.450 |
|
|
|
- Lúa Jasmine |
kg |
- |
Lúa tươi |
|
|
- Lúa IR 50404 |
kg |
5.200 - 5.400 |
|
|
|
- Lúa Đài thơm 8 |
kg |
5.600 -5.800 |
|
|
|
- Lúa OM 5451 |
kg |
5.300 -5.500 |
|
|
|
- Lúa OM 380 |
kg |
5.400- 5.500 |
|
|
|
- Lúa OM18 |
Kg |
5.600 - 5.800 |
|
|
|
- Nàng Hoa 9 |
kg |
5.800 |
|
|
|
- Lúa Nhật |
kg |
- |
|
|
|
- Lúa IR 50404(khô) |
kg |
6.000 |
Lúa khô |
|
|
- Lúa Nàng Nhen (khô) |
kg |
11.500 -12.000 |
|
|
|
- Nếp ruột |
kg |
|
14.000- 15.000 |
|
|
- Gạo thường |
kg |
|
11.000 -12.000 |
|
|
- Gạo Nàng Nhen |
kg |
|
20.000 |
|
|
- Gạo thơm thái hạt dài |
kg |
|
18.000- 19.000 |
|
|
- Gạo thơm Jasmine |
kg |
|
14.000 -15.000 |
|
|
- Gạo Hương Lài |
kg |
|
19.000 |
|
|
- Gạo trắng thông dụng |
kg |
|
14.000 |
|
|
- Gạo Nàng Hoa |
kg |
|
17.500 |
|
|
- Gạo Sóc thường |
kg |
|
13.500 - 14.000 |
|
|
- Gạo Sóc Thái |
kg |
|
18.000 |
|
|
- Gạo thơm Đài Loan |
kg |
|
20.000 |
|
|
- Gạo Nhật |
kg |
|
20.000 |
|
|
- Cám |
kg |
|
7.000 - 7.500 |
|
Nguồn: VITIC/congthuong.vn/Tên mặt hàng ĐVT Giá mua của thương lái (đồng) Giá bán tại chợ (đồng) Giá tăng (+), giảm (-) so với ngày 22-02 Lúa gạo - Nếp vỏ (tươi) kg 5.300 - 5.500 - Nếp Long An (tươi) kg 5.350 - 5.450 - Lúa Jasmine kg - Lúa tươi - Lúa
Thu Nga - VINANET
Số lần xem: 229












