Giá lúa gạo ngày 28/10/2020
ĐVT: đồng/kg
|
Chủng loại |
Ngày 28/10/2020 |
Thay đổi so với ngày 26/10/2020 |
|
NL IR 504 |
9.300-9.350 |
0 |
|
TP IR 504 |
10.550 |
0 |
|
Tấm 1 IR 504 |
9.200 |
+100 |
|
Cám vàng |
6.600 |
+50 |
Tại An Giang, giá gạo nhìn chung ổn định. Gạo thơm Jasmine ở mức 14.500 - 15.500; gạo Hương lài 19.200 đồng/kg; gạo tấm thơm 13.500 đồng/kg; gạo nàng hoa 16.500 đồng/kg; gạo Nàng Nhen giá 16.000 đồng/kg.
|
Tên mặt hàng |
Giá mua của thương lái(đồng) |
Giá bán tại chợ (đồng) |
|
Lúa gạo |
|
|
|
- Nếp vỏ (tươi) |
- |
|
|
- Nếp vỏ (khô) |
6.800 - 7.000 |
|
|
- Lúa Jasmine |
6.100 - 6.300 |
Lúa tươi |
|
- Lúa IR 50404 |
6.000 - 6.200 |
|
|
- Lúa OM 9577 |
6.250 |
|
|
- Lúa OM 9582 |
6.250 |
|
|
- Lúa Đài thơm 8 |
6.400 - 6.500 |
|
|
- Lúa OM 5451 |
5.900 - 6.100 |
|
|
- Lúa Nàng Hoa 9 |
- |
|
|
- Lúa OM 4218 |
- |
|
|
- Lúa OM 6976 |
6.000 - 6.100 |
|
|
- Lúa Nhật |
7.000 - 7.500 |
|
|
- Lúa Nàng Nhen (khô) |
12.000 |
Lúa khô |
|
- Lúa IR 50404 (khô) |
7.000 |
|
|
- Lúa Đài thơm 8 (khô) |
- |
|
|
- Nếp ruột |
|
13.000 - 14.000 |
|
- Gạo thường |
|
10.000 - 11.500 |
|
- Gạo Nàng Nhen |
|
16.000 |
|
- Gạo thơm thái hạt dài |
|
18.000 - 19.000 |
|
- Gạo thơm Jasmine |
|
14.500 - 15.500 |
|
- Gạo Hương Lài |
|
19.200 |
|
- Gạo trắng thông dụng |
|
11.500 |
|
- Gạo Sóc thường |
|
14.500 |
|
- Gạo thơm Đài Loan trong |
|
21.200 |
|
- Gạo Nàng Hoa |
|
16.500 |
|
- Gạo Sóc Thái |
|
17.500 |
|
- Tấm thường |
|
12.500 |
|
- Tấm thơm |
|
13.500 |
|
- Tấm lài |
|
11.000 |
|
- Gạo Nhật |
|
23.000 |
|
- Cám |
|
6.000 - 6.200 |
Giá xuất khẩu giữ ổn định
Nguồn: VITIC
Thu Nga - VINANET












