Ngược lại, kim ngạch giảm mạnh ở một số thị trường như: Singapore giảm 78,7%, đạt 12,13 triệu USD; Pháp giảm 39,2%, đạt 11,25 triệu USD.
Nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa 5 tháng đầu năm 2020
(Tính toán theo số liệu công bố ngày 13/6/2020)
ĐVT: USD
|
Thị trường |
Tháng 5/2020 |
+/- so với tháng 4/2020 (%) |
5 tháng đầu năm 2020 |
+/- so với cùng kỳ năm 2019 (%) |
Tỷ trọng (%) |
|
Tổng kim ngạch NK |
95.177.837 |
8,99 |
466.764.359 |
4,99 |
100 |
|
New Zealand |
20.511.900 |
33,24 |
143.287.365 |
5,53 |
30,7 |
|
Mỹ |
17.629.598 |
-16,39 |
81.956.123 |
43,72 |
17,56 |
|
Đông Nam Á |
15.508.797 |
17,59 |
72.040.498 |
-29,19 |
15,43 |
|
Thái Lan |
6.361.649 |
34,75 |
28.776.475 |
19,37 |
6,17 |
|
Malaysia |
5.867.833 |
-2,5 |
28.608.958 |
59,33 |
6,13 |
|
Nhật Bản |
6.100.082 |
-7,46 |
26.352.486 |
46,27 |
5,65 |
|
Australia |
6.035.527 |
6,42 |
23.022.366 |
-6,39 |
4,93 |
|
Ireland |
7.157.503 |
62,24 |
21.203.601 |
280,19 |
4,54 |
|
Hà Lan |
3.451.721 |
-19,54 |
17.509.800 |
17,92 |
3,75 |
|
Đức |
2.846.389 |
-28,55 |
16.070.078 |
-16,1 |
3,44 |
|
Singapore |
2.773.991 |
41,55 |
12.132.224 |
-78,69 |
2,6 |
|
Pháp |
2.324.402 |
-31,67 |
11.253.962 |
-39,22 |
2,41 |
|
Thụy Sỹ |
2.569.789 |
191,99 |
8.839.467 |
43,36 |
1,89 |
|
Hàn Quốc |
1.030.286 |
-2,07 |
6.953.299 |
31,42 |
1,49 |
|
Tây Ban Nha |
856.579 |
55,63 |
6.816.538 |
8,09 |
1,46 |
|
Ba Lan |
2.478.193 |
242,05 |
5.324.946 |
-18,86 |
1,14 |
|
Bỉ |
635.502 |
-33,73 |
2.675.432 |
30,04 |
0,57 |
|
Philippines |
505.324 |
3,02 |
2.522.841 |
-7,6 |
0,54 |
|
Đan Mạch |
258.930 |
60,48 |
834.346 |
-1,15 |
0,18 |
Nguồn: VITIC
Thủy Chung - VINANET.












