Trung Quốc – thị trường xuất khẩu cao su chủ lực chiếm tới 65% thị phần
Cao su của Việt Nam được xuất khẩu chủ yếu sang thị trường Trung Quốc – đây là thị trường có vị trí và khoảng cách địa lý thuận lợi, chiếm 64,61% thị phần.
|
Thị trường |
2T/2019 |
+/- so với cùng kỳ 2018 (%)* |
||
|
Lượng (Tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Tổng |
237.087 |
305.445.675 |
27,3 |
11,5 |
|
Trung Quốc |
153.192 |
196.028.902 |
53,09 |
34,5 |
|
Ấn Độ |
21.196 |
28.401.455 |
42,87 |
23,99 |
|
Hàn Quốc |
7.464 |
10.253.291 |
7,06 |
-5,6 |
|
Đức |
6.401 |
8.661.484 |
-14,97 |
-27,39 |
|
Hoa Kỳ |
5.912 |
7.074.576 |
-6,63 |
-25,45 |
|
Malaysia |
4.594 |
5.699.247 |
-65,99 |
-69,68 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
4.190 |
5.403.190 |
-3,37 |
-14,99 |
|
Đài Loan |
3.356 |
4.511.465 |
-32,2 |
-42,16 |
|
Hà Lan |
3.023 |
3.424.889 |
121,47 |
93,22 |
|
Indonesia |
2.615 |
3.501.181 |
-5,83 |
-18,13 |
|
Italy |
2.467 |
2.905.742 |
-23,79 |
-37,54 |
|
Tây Ban Nha |
2.171 |
2.562.599 |
-10,58 |
-27,98 |
|
Nhật Bản |
1.989 |
2.954.934 |
5,02 |
-6,31 |
|
Brazil |
1.567 |
1.587.462 |
53,03 |
13,53 |
|
Bỉ |
1.451 |
1.329.739 |
-5,66 |
-26,95 |
|
Nga |
864 |
1.170.075 |
-46,27 |
-52,6 |
|
Mexico |
650 |
753.596 |
157,94 |
119,29 |
|
Phần Lan |
645 |
920.689 |
190,54 |
165,9 |
|
Canada |
625 |
826.845 |
1,46 |
-17,2 |
|
Thụy Điển |
625 |
816.178 |
181,53 |
143,89 |
|
Pháp |
544 |
788.258 |
67,38 |
55,5 |
|
Séc |
504 |
663.988 |
66,89 |
35,82 |
|
Anh |
403 |
542.253 |
24,77 |
6 |
|
HongKong (TQ) |
280 |
371.519 |
-6,67 |
-21,03 |
|
Pakistan |
275 |
312.112 |
-77,31 |
-82,37 |
|
Achentina |
121 |
168.235 |
-33,15 |
-43,12 |
|
Singapore |
71 |
101.808 |
255 |
204,68 |
Số lần xem: 1394












