TT cao su châu Á ngày 14/2: Giá tại Tokyo chạm mức thấp nhất gần 8 tháng
Giá cao su kỳ hạn tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM) ngày 14/2 chạm mức thấp nhất gần 8 tháng, chịu áp lực bởi đồng yên tăng lên mức cao nhất 15 tháng so với đồng USD.
Cao su kỳ hạn RSS3
Hợp đồng |
Giá mở cửa |
Giá cao |
Giá thấp |
Giá đóng cửa |
18-Mar |
167,1 |
168,9 |
165,5 |
167,4 |
18-Apr |
168,5 |
169,3 |
168,5 |
168,6 |
18-May |
172 |
172,1 |
170 |
170,8 |
18-Jun |
174 |
174,1 |
170,2 |
171,3 |
18-Jul |
173,6 |
174,3 |
170,1 |
171,4 |
18-Oct |
171 |
171 |
171 |
169,7 |
19-Jan |
170 |
171 |
170 |
170,7 |
19-Feb |
170,1 |
171 |
170,1 |
170,3 |
Cao su kỳ hạn TSR20
Hợp đồng |
Giá mở cửa |
Giá cao |
Giá thấp |
Giá đóng cửa |
18-Mar |
144,9 |
144,9 |
143,1 |
144,5 |
18-Apr |
143,5 |
144,6 |
143,5 |
144,2 |
18-May |
144,4 |
144,9 |
143,9 |
144,5 |
18-Jun |
145,6 |
145,6 |
144,7 |
145,1 |
Jul-18 |
146,5 |
146,5 |
145,5 |
145,8 |
18-Aug |
146,3 |
146,9 |
146,2 |
146,6 |
18-Sep |
147,5 |
148,1 |
147,1 |
147,5 |
18-Oct |
148,8 |
149,8 |
148,7 |
149,3 |
18-Nov |
149,8 |
151 |
149,7 |
150,3 |
18-Dec |
151 |
152,3 |
151 |
151,5 |
19-Jan |
153,6 |
153,6 |
152,5 |
152,5 |
Giá cao su tại một số nước sản xuất chủ chốt ngày 13/2
|
Mặt hàng |
Giá |
|
Cao su Thái RSS3 (T3) |
1,7 USD/kg |
|
Cao su Thái STR20 (T3) |
1,47 USD/kg |
|
Cao su Malaysia SMR20 (T3) |
1,44 USD/kg |
|
Cao su Indonesia SIR20 (T3) |
0,76 USD/lb |
|
Cao su Thái Lan USS3 |
44,84 baht/kg |
|
Cao su Thái 60% mủ (drum/T3) |
1.190 USD/tấn |
|
Cao su Thái 60% mủ (bulk/T3) |
1.090 USD/tấn |
Ghi chú: Mức giá trên được thu thập từ các thương nhân Thái Lan, Indonesia và Malaysia. Đây không phải là mức giá chính thức bởi các cơ quan cao su nhà nước ở những nước này.
Vũ Lanh - VINANET, theo VITIC/Reuters.
Số lần xem: 744












