TT cao su châu Á ngày 25/5: Giá tại Tokyo duy trì vững
Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 25/5 giao kỳ hạn tháng 10 không thay đổi còn 193,8 yên (1,8 USD)/kg, do lo ngại dự trữ ở mức cao gây áp lực giá.
Cao su kỳ hạn RSS3
Hợp đồng |
Giá mở cửa |
Giá cao |
Giá thấp |
Giá đóng cửa |
18-Jun |
167 |
167 |
164,1 |
165,4 |
18-Jul |
169 |
169 |
167 |
167,5 |
18-Sep |
170 |
171 |
170 |
170,1 |
18-Oct |
172 |
172 |
171 |
171,1 |
18-Nov |
172 |
172 |
172 |
171,6 |
Cao su kỳ hạn TSR20
Hợp đồng |
Giá mở cửa |
Giá cao |
Giá thấp |
Giá đóng cửa |
18-Jun |
145,4 |
145,9 |
143,6 |
|
Jul-18 |
145 |
145,9 |
143,6 |
|
18-Aug |
146,7 |
147,6 |
145,4 |
|
18-Sep |
148 |
148,8 |
147 |
|
18-Oct |
149,5 |
150,3 |
148,4 |
|
18-Nov |
150,5 |
151,1 |
149,6 |
|
18-Dec |
151,6 |
152,2 |
150,9 |
|
19-Jan |
152,3 |
152,8 |
151,9 |
|
19-Feb |
153,1 |
153,5 |
152,7 |
|
19-Mar |
154,3 |
154,3 |
153,6 |
|
19-Apr |
155,3 |
155,3 |
154,9 |
|
19-May |
156,3 |
156,3 |
156,2 |
Giá cao su tại một số nước sản xuất chủ chốt ngày 24/5
|
Mặt hàng |
Giá |
|
Cao su Thái RSS3 (T6) |
1,74 USD/kg |
|
Cao su Thái STR20 (T6) |
1,46 USD/kg |
|
Cao su Malaysia SMR20 (T6) |
1,45 USD/kg |
|
Cao su Indonesia SIR20 (T6) |
1,45 USD/kg |
|
Cao su Thái Lan USS3 |
48,23 baht/kg |
|
Cao su Thái 60% mủ (drum/T6) |
1.350 USD/tấn |
|
Cao su Thái 60% mủ (bulk/T6) |
1.250 USD/tấn |
Ghi chú: Mức giá trên được thu thập từ các thương nhân Thái Lan, Indonesia và Malaysia. Đây không phải là mức giá chính thức bởi các cơ quan cao su nhà nước ở những nước này.
Nguồn: VITIC/Reuters
Vũ Lanh - VINANET.
Số lần xem: 510












