Xuất khẩu rau quả 2 tháng đầu năm giảm 14,4% so với cùng kỳ
Ước tính kim ngạch xuất khẩu rau quả 2 tháng đầu năm 2019 đạt 555 triệu USD, giảm 14,4% so với cùng kỳ năm 2018.
Xuất khẩu rau quả tháng 1/2019
|
Thị trường |
T1/2019 |
+/- so tháng 12/2018(%)* |
+/- so tháng 1/2018 (%)* |
|
Tổng kim ngạch XK |
354.937.682 |
21,75 |
-7,5 |
|
Trung Quốc đại lục |
257.572.379 |
25,98 |
-13,06 |
|
Mỹ |
12.543.336 |
-9,94 |
10,79 |
|
Hàn Quốc |
11.637.999 |
27,56 |
67,68 |
|
Nhật Bản |
10.211.220 |
46,78 |
-4,08 |
|
Hà Lan |
7.132.574 |
37,62 |
60,19 |
|
Thái Lan |
5.374.808 |
74,28 |
-27,82 |
|
Australia |
4.345.196 |
-10,07 |
52,19 |
|
U.A.E |
4.172.100 |
60,2 |
35,25 |
|
Singapore |
3.127.023 |
26,18 |
15,56 |
|
Malaysia |
3.105.017 |
46,79 |
-34,3 |
|
Pháp |
2.543.750 |
-34,41 |
39,75 |
|
Đài Loan (TQ) |
2.487.812 |
-36,25 |
-25,74 |
|
Hồng Kông (TQ) |
2.158.201 |
20,65 |
16,44 |
|
Canada |
1.840.534 |
-15,38 |
-8,86 |
|
Đức |
1.810.244 |
-8,26 |
114,86 |
|
Italia |
1.771.583 |
87,19 |
824,69 |
|
Nga |
1.522.293 |
-32,38 |
-47,38 |
|
Lào |
1.489.118 |
-10,19 |
48,89 |
|
Kuwait |
780.986 |
156,66 |
88,28 |
|
Anh |
493.678 |
2,04 |
49,5 |
|
Campuchia |
167.234 |
6,48 |
26,35 |
|
Ukraine |
150.145 |
1,61 |
207,49 |
|
Indonesia |
90.392 |
-77,69 |
284,65 |
(Tính toán từ số liệu của TCHQ)
Thủy Chung - VINANET
Số lần xem: 557












