Achentina – thị trường chủ lực cung cấp TĂCN & NL Việt Nam 11 tháng 2017
Theo số liệu thống kê từ TCHQ Việt Nam, nhập khẩu TĂCN và nguyên liệu trong tháng 11/2017 đạt 259 triệu USD, tăng 3,08% so với tháng trước đó nhưng giảm 21,22% so với cùng tháng năm ngoái.
Thống kê sơ bộ của TCHQ về thị trường nhập khẩu TĂCN và nguyên liệu tháng 11/2017 và 11 tháng đầu năm 2017
ĐVT: nghìn USD
|
KNNK 11T/2016 |
KNNK T11/2017 |
KNNK 11T/2017 |
+/- so với T10/2017 (%) |
+/- so với T11/2016 (%) |
+/- so với 11T/2016 (%) |
|
|
Tổng KN |
3.154.059 |
259.667 |
2.982.238 |
3,1 |
-21,2 |
-5,5 |
|
Achentina |
1.436.521 |
83.909 |
1.400.695 |
-33,6 |
-45,8 |
-2,5 |
|
Ấn Độ |
72.707 |
17.198 |
130.288 |
65,4 |
142,5 |
79,2 |
|
Anh |
1.370 |
164 |
1.588 |
88,0 |
14,4 |
15,9 |
|
Áo |
109.055 |
1.567 |
49.484 |
134,4 |
-86,2 |
-54,6 |
|
Bỉ |
9.823 |
3.173 |
14.906 |
55,5 |
198,9 |
51,8 |
|
Brazil |
128.275 |
26.811 |
135.353 |
523,9 |
649,1 |
5,5 |
|
UAE |
70.977 |
5.115 |
69.775 |
-39,0 |
8,0 |
-1,7 |
|
Canada |
10.622 |
3.544 |
67.384 |
-58,9 |
338,8 |
534,3 |
|
Chilê |
5.065 |
88 |
9.433 |
-92,8 |
-53,3 |
86,2 |
|
Đài Loan |
71.924 |
5.770 |
75.515 |
-25,5 |
-26 |
5 |
|
Đức |
5.982 |
1.116 |
7.882 |
32,3 |
54,2 |
31,8 |
|
Hà Lan |
24.312 |
1.590 |
18.141 |
25,0 |
-1,7 |
-25,4 |
|
Hàn Quốc |
34.062 |
3.946 |
34.130 |
25,5 |
12 |
0,2 |
|
Mỹ |
362.832 |
38.995 |
234.752 |
341,5 |
-36,1 |
-35,3 |
|
Indonesia |
83.995 |
6.677 |
94.481 |
-23,9 |
-15,3 |
12,5 |
|
Italia |
6.606 |
3.467 |
60.039 |
52,1 |
327,7 |
808,9 |
|
Malaysia |
71.730 |
1.725 |
26.116 |
-45,7 |
-48,2 |
-63,6 |
|
Mêhicô |
1.344 |
184 |
2.152 |
-13,1 |
|
60,2 |
|
Nhật Bản |
4.086 |
620 |
4.447 |
126,8 |
153,7 |
8,8 |
|
Australia |
12.653 |
2.408 |
11.347 |
375,7 |
69,2 |
-10,3 |
|
Pháp |
20.839 |
2.216 |
22.686 |
107,1 |
-26,5 |
8,9 |
|
Philippin |
12.941 |
1.400 |
17.235 |
-35,7 |
111,4 |
33,2 |
|
Singapore |
19.186 |
1.572 |
14.208 |
21,4 |
-19,3 |
-25,9 |
|
Tây Ban Nha |
31.089 |
758 |
10.229 |
-42,2 |
-49,2 |
-67,1 |
|
Thái Lan |
85.355 |
7.415 |
70.119 |
56 |
5,3 |
-17,9 |
|
Trung Quốc |
245.673 |
14.153 |
146.545 |
-16,2 |
-15,5 |
-40,4 |
Ngoài ra nguồn nguyên liệu sản xuất TĂCN còn bao gồm các loại: lúa mì, ngô, đậu tương và dầu mỡ động thực vật.
Thống kê sơ bộ của TCHQ về các nguyên liệu sản xuất TĂCN trong 11 tháng đầu năm 2017
|
Mặt hàng |
11T/2016 |
11T/2017 |
So với cùng kỳ |
|||
|
Lượng (1000 tấn) |
Trị giá (nghìn USD) |
Lượng (1000 tấn) |
Trị giá (nghìn USD) |
Lượng (%) |
Trị giá (%) |
|
|
Lúa mì |
4.464 |
948.752 |
4.300 |
918.040 |
- 3,7 |
- 3,2 |
|
Ngô |
7.457 |
1.477.918 |
7.239 |
1.411.797 |
- 2,9 |
- 4,5 |
|
Đậu tương |
1.339 |
569.599 |
1.471 |
632.700 |
9,9 |
11,1 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
|
602.489 |
|
688.883 |
|
14,3 |
(Nguồn: Vinanet tổng hợp số liệu thống kê của TCHQ)
Số lần xem: 1955












