Giá lợn hơi ngày 24/4/2020 ổn định ở mức cao
Giá lợn hơi hôm nay tại miền Bắc ổn định ở mức cao; miền Trung, Tây Nguyên và miền Nam tăng nhẹ.
|
Địa phương |
Giá (đồng/kg) |
|
Bắc Giang |
93.000 |
|
Yên Bái |
92.000 |
|
Lào Cai |
92.000 |
|
Hưng Yên |
95.000 |
|
Nam Định |
90.000 |
|
Thái Nguyên |
90.000 |
|
Phú Thọ |
92.000 |
|
Thái Bình |
95.000 |
|
Hà Nam |
90.000 |
|
Vĩnh Phúc |
92.000 |
|
Hà Nội |
94.000 |
|
Ninh Bình |
93.000 |
|
Tuyên Quang |
92.000 |
|
Địa phương |
Giá (đồng/kg) |
|
Thanh Hoá |
90.000 |
|
Nghệ An |
90.000 |
|
Hà Tĩnh |
88.000 |
|
Quảng Bình |
88.000 |
|
Quảng Trị |
88.000 |
|
Thừa Thiên Huế |
88.000 |
|
Quảng Nam |
88.000 |
|
Quảng Ngãi |
88.000 |
|
Bình Định |
87.000 |
|
Khánh Hoà |
88.000 |
|
Lâm Đồng |
90.000 |
|
Đắk Lắk |
93.000 |
|
Ninh Thuận |
88.000 |
|
Bình Thuận |
93.000 |
|
Địa phương |
Giá (đồng/kg) |
Thay đổi so với hôm qua (đồng/kg) |
|
Bình Phước |
90.000 |
- |
|
Đồng Nai |
92.000 |
- |
|
TP HCM |
90.000 |
- |
|
Bình Dương |
90.000 |
- |
|
Tây Ninh |
90.000 |
- |
|
Vũng Tàu |
91.000 |
- |
|
Long An |
92.000 |
+2.000 |
|
Đồng Tháp |
88.000 |
- |
|
An Giang |
89.000 |
+2.000 |
|
Vinh Long |
85.000 |
- |
|
Cần Thơ |
90.000 |
- |
|
Kiên Giang |
88.000 |
+1.000 |
|
Hậu Giang |
90.000 |
- |
|
Cà Mau |
86.000 |
+1.000 |
|
Tiền Giang |
90.000 |
- |
|
Bạc Liêu |
90.000 |
- |
|
Trà Vinh |
90.000 |
- |
|
Bến Tre |
91.000 |
+1.000 |
|
Sóc Trăng |
90.000 |
- |
|
Tên sản phẩm |
Giá hôm trước |
Giá hôm nay |
Thay đổi |
|
Giá thịt nạc vai |
136.900 |
136.900 |
0 |
|
Giá cốt lết heo |
117.300 |
117.300 |
0 |
|
Giá thịt lợn xay |
159.000 |
159.000 |
0 |
|
Giá thịt dựng |
135.000 |
108.000 |
-27.000 |
|
Giá chân bắp giò |
128.000 |
102.400 |
-25.600 |
|
Giá xương bộ |
70.000 |
56.000 |
-14.000 |
|
Giá sườn non |
280.000 |
238.000 |
-42.000 |
|
Giá thịt ba chỉ rút sườn |
250.000 |
212.500 |
-37.500 |
|
Tên sản phẩm |
Giá hôm trước |
Giá hôm nay |
Thay đổi |
|
Giá thịt nạc vai |
132.000 |
132.000 |
0 |
|
Giá cốt lết |
113.000 |
113.000 |
0 |
|
Giá thịt lợn xay |
154.000 |
154.000 |
0 |
|
Giá dựng heo |
128.000 |
102.400 |
-25.600 |
|
Giá chân bắp giò |
122.000 |
97.600 |
-24.400 |
|
Giá xương bộ |
68.000 |
54.400 |
-16.600 |
|
Giá sườn non |
269.000 |
228.700 |
-40.300 |
|
Giá thịt ba chỉ rút sườn |
241.000 |
204.900 |
-36.100 |
|
Tên sản phẩm |
Giá (đồng/kg) |
|
Giá thịt lợn xay |
183.900 |
|
Giá thịt ba rọi |
286.900 |
|
Giá nạc vai |
255.900 |
|
Giá thịt đùi |
154.900 |
|
Giá nạc nọng |
416.900 |
|
Giá sụn |
309.900 |
Giá thịt lợn Thực phẩm Tươi sống Hà Hiền
|
Tên sản phẩm |
Giá (đồng/kg) |
|
Giá thịt ba rọi |
175.000 |
|
Giá sườn non |
195.000 |
|
Giá sườn già |
135.000 |
|
Giá thịt nạc vai |
138.000 |
|
Giá thịt ba chỉ rút sườn |
195.000 |
|
Giá mỡ |
72.000 |
|
Giá nạc đùi |
135.000 |
Nguồn: VITIC.
Thủy Chung - VINANET.
Số lần xem: 423












