Giá lợn hơi ngày 3/7/2019 giảm mạnh tại miền Nam
Giá lợn hơi hôm nay đà giảm chưa có dấu hiệu hạ nhiệt tại miền Nam khi tỉnh cuối cùng của miền Tây công bố nhiễm dịch tả lợn châu Phi (ASF).
Giá lợn hơi ngày 3/7/2019
|
Tỉnh/thành |
Giá (đ/kg) |
Tăng (+)/giảm (-) đ/kg |
|
Hà Nội |
36.000-39.000 |
-1.000 |
|
Hải Dương |
35.000-38.000 |
-2.000 |
|
Thái Bình |
35.000-37.000 |
-2.000 |
|
Bắc Ninh |
36.000-39.000 |
-1.000 |
|
Hà Nam |
37.000-39.000 |
-1.000 |
|
Hưng Yên |
36.000-38.000 |
-1.000 |
|
Nam Định |
36.000-39.000 |
-1.000 |
|
Ninh Bình |
35.000-38.000 |
-1.000 |
|
Hải Phòng |
35.000-39.000 |
-1.000 |
|
Quảng Ninh |
37.000-40.000 |
Giữ nguyên |
|
Hà Giang |
37.000-40.000 |
Giữ nguyên |
|
Tuyên Quang |
36.000-39.000 |
Giữ nguyên |
|
Yên Bái |
33.000-40.000 |
Giữ nguyên |
|
Bắc Kạn |
34.000-38.000 |
-1.000 |
|
Phú Thọ |
34.000-37.000 |
-1.000 |
|
Thái Nguyên |
35.000-37.000 |
-1.000 |
|
Bắc Giang |
35.000-37.000 |
-1.000 |
|
Vĩnh Phúc |
36.000-39.000 |
Giữ nguyên |
|
Lạng Sơn |
36.000-41.000 |
Giữ nguyên |
|
Hòa Bình |
35.000-39.000 |
Giữ nguyên |
|
Sơn La |
34.000-40.000 |
Giữ nguyên |
|
Lai Châu |
38.000-40.000 |
Giữ nguyên |
|
Thanh Hóa |
35.000-39.000 |
Giữ nguyên |
|
Nghệ An |
36.000-39.000 |
Giữ nguyên |
|
Hà Tĩnh |
35.000-38.000 |
Giữ nguyên |
|
Quảng Bình |
33.000-37.000 |
Giữ nguyên |
|
Quảng Trị |
32.000-36.000 |
Giữ nguyên |
|
TT-Huế |
28.000-34.000 |
Giữ nguyên |
|
Quảng Nam |
33.000-36.000 |
Giữ nguyên |
|
Quảng Ngãi |
32.000-34.000 |
-1.000 |
|
Bình Định |
29.000-33.000 |
-2.000 |
|
Phú Yên |
31.000-35.000 |
-1.000 |
|
Khánh Hòa |
32.000-36.000 |
-1.000 |
|
Bình Thuận |
32.000-34.000 |
-1.000 |
|
Đắk Lắk |
31.000-35.000 |
-1.000 |
|
Đắk Nông |
29.000-34.000 |
-1.000 |
|
Lâm Đồng |
29.000-35.000 |
-1.000 |
|
Gia Lai |
30.000-36.000 |
Giữ nguyên |
|
Đồng Nai |
28.000-36.000 |
Giữ nguyên |
|
TP.HCM |
32.000-36.000 |
Giữ nguyên |
|
Bình Dương |
31.000-35.000 |
-1.000 |
|
Bình Phước |
32.000-36.000 |
Giữ nguyên |
|
BR-VT |
32.000-36.000 |
-2.000 |
|
Long An |
30.000-34.000 |
-1.000 |
|
Tiền Giang |
30.000-34.000 |
-3.000 |
|
Bến Tre |
29.000-34.000 |
-2.000 |
|
Trà Vinh |
30.000-33.000 |
-2.000 |
|
Cần Thơ |
30.000-37.000 |
-3.000 |
|
Kiên Giang |
32.000-37.000 |
-2.000 |
|
Cà Mau |
32.000-37.000 |
-1.000 |
|
Vĩnh Long |
30.000-34.000 |
-1.000 |
|
Đồng Tháp |
32.000-35.000 |
-2.000 |
|
Tây Ninh |
31.000-34.000 |
-1.000 |
Giá lợn hơi Trung Quốc tại một số tỉnh, thành
|
Tỉnh, thành |
Giá lợn hơi (CNY/kg) |
|
Hồ Nam |
14 – 17,8 |
|
Trùng Khánh |
15,6 - 16,25 |
|
Giang Tây |
15,8 – 18 |
|
Vân Nam |
12,5 – 14,1 |
|
Quảng Đông |
17,3 – 19,8 |
|
Quảng Tây |
12,2 – 16 |
|
1 CNY = 3.378,02 đồng |
|
Thũy Chung - VINANET, Nguồn: VITIC tổng hợp
Số lần xem: 364












