Bảng giá lợn hơi trên cả 3 miền ngày 20/8/2020
|
Giá lợn hơi tại miền Bắc |
||
|
Địa phương |
Giá (đồng) |
Tăng/giảm (đồng) |
|
Bắc Giang |
75.000 |
- |
|
Yên Bái |
76.000 |
-2.000 |
|
Lào Cai |
74.000 |
-1.000 |
|
Hưng Yên |
75.000 |
- |
|
Nam Định |
77.000 |
-1.000 |
|
Thái Nguyên |
77.000 |
-1.000 |
|
Phú Thọ |
74.000 |
- |
|
Thái Bình |
76.000 |
-2.000 |
|
Hà Nam |
76.000 |
- |
|
Vĩnh Phúc |
76.000 |
- |
|
Hà Nội |
74.000 |
- |
|
Ninh Bình |
76.000 |
- |
|
Tuyên Quang |
76.000 |
- |
|
Giá lợn hơi tại miền Trung-Tây Nguyên |
||
|
Thanh Hoá |
75.000 |
- |
|
Nghệ An |
75.000 |
-2.000 |
|
Hà Tĩnh |
79.000 |
- |
|
Quảng Bình |
78.000 |
- |
|
Quảng Trị |
79.000 |
- |
|
Thừa Thiên Huế |
77.000 |
-1.000 |
|
Quảng Nam |
80.000 |
- |
|
Quảng Ngãi |
79.000 |
- |
|
Bình Định |
78.000 |
- |
|
Khánh Hoà |
78.000 |
-2.000 |
|
Lâm Đồng |
80.000 |
- |
|
Đắk Lắk |
78.000 |
- |
|
Ninh Thuận |
78.000 |
- |
|
Bình Thuận |
78.000 |
- |
|
Giá lợn hơi tại miền Nam |
||
|
Bình Phước |
80.000 |
- |
|
Đồng Nai |
78.000 |
- |
|
TP HCM |
79.000 |
- |
|
Bình Dương |
79.000 |
- |
|
Tây Ninh |
79.000 |
-1.000 |
|
Vũng Tàu |
78.000 |
- |
|
Long An |
79.000 |
- |
|
Đồng Tháp |
79.000 |
-1.000 |
|
An Giang |
79.000 |
- |
|
Vĩnh Long |
78.000 |
- |
|
Cần Thơ |
78.000 |
- |
|
Kiên Giang |
78.000 |
-2.000 |
|
Hậu Giang |
78.000 |
-2.000 |
|
Cà Mau |
78.000 |
- |
|
Tiền Giang |
79.000 |
- |
|
Bạc Liêu |
75.000 |
- |
|
Trà Vinh |
80.000 |
- |
|
Bến Tre |
77.000 |
- |
|
Sóc Trăng |
79.000 |
- |
Nguồn: VITIC
Phương Thúy - VINANET.












