Giá lợn hơi ngày 9/8/2019 tăng trên thị trường cả nước
Giá lợn hơi hôm nay tiếp tục tăng mạnh khoảng 1.000 - 4.000 đ/kg trên cả nước, với hai miền Bắc - Nam trở thành tâm điểm của đà tăng.
Giá lợn hơi ngày 9/8/2019
|
Tỉnh/thành |
Giá (đ/kg |
Tăng (+)/giảm (-) đ/kg |
|
Hà Nội |
44.000-46.000 |
+1.000 |
|
Hải Dương |
45.000-47.000 |
+2.000 |
|
Thái Bình |
45.000-47.000 |
+2.000 |
|
Bắc Ninh |
45.000-46.000 |
+2.000 |
|
Hà Nam |
45.000-46.000 |
+1.000 |
|
Hưng Yên |
45.000-47.000 |
+2.000 |
|
Nam Định |
45.000-48.000 |
+2.000 |
|
Ninh Bình |
44.000-45.000 |
+1.000 |
|
Hải Phòng |
45.000-48.000 |
+1.000 |
|
Quảng Ninh |
45.000-47.000 |
Giữ nguyên |
|
Lào Cai |
45.000-48.000 |
+2.000 |
|
Tuyên Quang |
43.000-45.000 |
+1.000 |
|
Yên Bái |
42.000-45.000 |
Giữ nguyên |
|
Bắc Kạn |
41.000-44.000 |
Giữ nguyên |
|
Phú Thọ |
41.000-43.000 |
Giữ nguyên |
|
Thái Nguyên |
42.000-44.000 |
Giữ nguyên |
|
Bắc Giang |
45.000-47.000 |
+2.000 |
|
Vĩnh Phúc |
44.000-46.000 |
+1.000 |
|
Cao Bằng |
46.000-52.000 |
+4.000 |
|
Hòa Bình |
44.000-45.000 |
+2.000 |
|
Sơn La |
44.000-50.000 |
+2.000 |
|
Lai Châu |
43.000-49.000 |
Giữ nguyên |
|
Thanh Hóa |
43.000-45.000 |
+1.000 |
|
Nghệ An |
42.000-45.000 |
+1.000 |
|
Hà Tĩnh |
37.000-42.000 |
+1.000 |
|
Quảng Bình |
34.000-38.000 |
+2.000 |
|
Quảng Trị |
33.000-38.000 |
+2.000 |
|
TT-Huế |
33.000-39.000 |
+2.000 |
|
Quảng Nam |
32.000-37.000 |
+2.000 |
|
Quảng Ngãi |
33.000-36.000 |
+1.000 |
|
Bình Định |
32.000-38.000 |
+3.000 |
|
Phú Yên |
34.000-38.000 |
+1.000 |
|
Khánh Hòa |
34.000-39.000 |
+2.000 |
|
Bình Thuận |
35.000-40.000 |
Giữ nguyên |
|
Đắk Lắk |
34.000-37.000 |
Giữ nguyên |
|
Đắk Nông |
33.000-37.000 |
+1.000 |
|
Lâm Đồng |
33.000-37.000 |
Giữ nguyên |
|
Gia Lai |
34.000-37.000 |
Giữ nguyên |
|
Đồng Nai |
32.000-38.000 |
+1.000 |
|
TP.HCM |
35.000-39.000 |
+2.000 |
|
Bình Dương |
33.000-37.000 |
+1.000 |
|
Bình Phước |
34.000-37.000 |
+1.000 |
|
BR-VT |
34.000-37.000 |
+1.000 |
|
Long An |
34.000-37.000 |
+1.000 |
|
Tiền Giang |
34.000-36.000 |
Giữ nguyên |
|
Bến Tre |
35.000-40.000 |
Giữ nguyên |
|
Trà Vinh |
33.000-38.000 |
Giữ nguyên |
|
Cần Thơ |
32.000-38.000 |
Giữ nguyên |
|
Bạc Liêu |
30.000-35.000 |
Giữ nguyên |
|
Vĩnh Long |
32.000-35.000 |
+1.000 |
|
An Giang |
34.000-37.000 |
Giữ nguyên |
|
Đồng Tháp |
34.000-37.000 |
Giữ nguyên |
|
Tây Ninh |
32.000-36.000 |
Giữ nguyên |
Nguồn: VITIC tổng hợp
Thủy Chung - VINANET.
Số lần xem: 399












