Kết thúc 2018, hàng rau quả tiếp tục lập kỷ lục mới vượt dầu thô trong xuất khẩu
Từ vị trí là mặt hàng xuất khẩu khiêm tốn lại đang là động lực mới cho phát triển nông nghiệp và nông thôn khi các ngành hàng khác đã tới hạn hoặc có dấu hiệu chững lại… mặt hàng rau quả tiếp tục lập kỷ lục mới về doanh số xuất khẩu và tái lập kỳ tích vượt dầu thô trong xuất khẩu.
|
Thị trường |
T12/2018 (USD) |
+/- so với T11/2018 (%)* |
Năm 2018 (USD) |
+/- so với năm 2017 (%)* |
|
Trung Quốc |
204.456.710 |
15,09 |
2.783.769.233 |
5,03 |
|
Mỹ |
13.928.132 |
3,55 |
139.946.579 |
37,01 |
|
Hàn Quốc |
9.123.844 |
-0,78 |
113.900.531 |
33,03 |
|
Nhật Bản |
6.957.008 |
-21,53 |
105.136.787 |
-17,35 |
|
Hà Lan |
5.182.782 |
4,06 |
59.890.664 |
-7 |
|
Malaysia |
2.115.313 |
8,28 |
45.847.450 |
-10,35 |
|
Thái Lan |
3.084.067 |
11,07 |
45.078.699 |
24,96 |
|
Australia |
4.831.692 |
6,09 |
42.079.480 |
45,55 |
|
Đài Loan |
3.902.161 |
42,65 |
41.520.300 |
-8,87 |
|
UAE |
2.604.282 |
-20,76 |
39.412.386 |
10,8 |
|
Nga |
2.251.266 |
8,21 |
29.842.103 |
6,12 |
|
Singapore |
2.478.292 |
1,96 |
28.812.586 |
0,11 |
|
Pháp |
3.878.147 |
78,69 |
25.614.206 |
43,98 |
|
Canada |
2.175.004 |
10,96 |
22.476.250 |
19,45 |
|
Hồng Kông (TQ) |
1.788.833 |
0,12 |
21.489.108 |
3,27 |
|
Đức |
1.973.294 |
-18,24 |
17.807.471 |
41,69 |
|
Lào |
1.658.040 |
62,61 |
10.441.062 |
31,63 |
|
Anh |
483.821 |
-14,34 |
6.138.458 |
-4,23 |
|
Italy |
946.407 |
62,38 |
5.892.535 |
12,88 |
|
Kuwait |
304.287 |
-38,65 |
3.679.469 |
34,02 |
|
Campuchia |
157.050 |
68,41 |
2.571.901 |
152,39 |
|
Indonesia |
405.172 |
22,16 |
1.494.900 |
-52,75 |
|
Ukraine |
147.765 |
34,62 |
1.151.771 |
-6,65 |
Số lần xem: 573












