Kim ngạch nhập khẩu TĂCN và nguyên liệu của Việt Nam 10 tháng năm 2017 giảm
Theo số liệu thống kê từ TCHQ Việt Nam, nhập khẩu TĂCN và nguyên liệu trong tháng 10/2017 đạt 251 triệu USD, giảm 0,84% so với tháng trước đó và giảm 13,49% so với cùng tháng năm ngoái.
Thống kê sơ bộ của TCHQ về thị trường nhập khẩu TĂCN và nguyên liệu tháng 10/2017 và 10 tháng đầu năm 2017
ĐVT: nghìn USD
|
KNNK 10T/2016 |
KNNK T10/2017 |
KNNK 10T/2017 |
+/- so với T9/2017 (%) |
+/- so với T10/2016 (%) |
+/- so với 10T/2016 (%) |
|
|
Tổng KN |
2.824.453 |
251.903 |
2.724.436 |
-0,8 |
-13,5 |
-3,5 |
|
Achentina |
1.281.702 |
126.265 |
1.316.965 |
8,1 |
-12,4 |
2,8 |
|
Ấn Độ |
65.613 |
10.399 |
113.350 |
43,8 |
16,7 |
72,8 |
|
Anh |
1.227 |
87 |
1.424 |
62,1 |
-16,8 |
16,1 |
|
Áo |
97.715 |
668 |
47.916 |
31,8 |
-86,6 |
-51 |
|
Bỉ |
8.761 |
2.040 |
11.733 |
49,5 |
142,5 |
33,9 |
|
Brazil |
124.695 |
4.297 |
108.541 |
-84 |
81,8 |
-13 |
|
UAE |
66.242 |
8.387 |
64.660 |
45,8 |
25,5 |
-2,4 |
|
Canada |
9.815 |
8.630 |
64.166 |
-17,8 |
774,1 |
553,8 |
|
Chilê |
4.875 |
1.228 |
9.345 |
-8,8 |
116,3 |
91,7 |
|
Đài Loan |
64.129 |
7.745 |
69.744 |
-11,1 |
2,7 |
8,8 |
|
Đức |
5.257 |
844 |
6.765 |
10,3 |
21,1 |
28,7 |
|
Hà Lan |
22.694 |
1.272 |
16.550 |
77,6 |
-9,9 |
-27,1 |
|
Hàn Quốc |
30.537 |
3.143 |
30.175 |
-8 |
-11,9 |
-1,2 |
|
Hoa Kỳ |
301.834 |
8.832 |
196.532 |
44,8 |
-71,6 |
-34,9 |
|
Indonesia |
76.109 |
8.778 |
87.803 |
1,3 |
35,6 |
15,4 |
|
Italia |
5.795 |
2.280 |
56.571 |
-42,8 |
1289,7 |
876,2 |
|
Malaysia |
68.402 |
3.177 |
24.403 |
54,9 |
-3,5 |
-64,3 |
|
Mêhicô |
1.344 |
212 |
1.967 |
176,7 |
24,5 |
46,4 |
|
Nhật Bản |
3.842 |
273 |
3.839 |
-13,6 |
-15,7 |
-0,1 |
|
Australia |
11.230 |
506 |
8.938 |
173,6 |
-53,8 |
-20,4 |
|
Pháp |
17.823 |
1.070 |
20.469 |
-49 |
-49,8 |
14,8 |
|
Philippin |
12.279 |
2.176 |
15.847 |
33 |
13,7 |
29,1 |
|
Singapore |
17.236 |
1.295 |
12.636 |
18,3 |
-41,0 |
-26,7 |
|
Tây Ban Nha |
29.597 |
1.311 |
9.471 |
117,6 |
-41,8 |
-68,0 |
|
Thái Lan |
78.311 |
4.754 |
62.725 |
5,8 |
-31,8 |
-19,9 |
|
Trung Quốc |
228.925 |
16.880 |
132.664 |
10,9 |
22,3 |
-42,1 |
Ngoài ra nguồn nguyên liệu sản xuất TĂCN còn bao gồm các loại: lúa mì, ngô, đậu tương và dầu mỡ động thực vật.
Thống kê sơ bộ của TCHQ về các nguyên liệu sản xuất TĂCN trong 10 tháng đầu năm 2017
|
Mặt hàng |
10T/2016 |
10T/2017 |
So với cùng kỳ |
|||
|
Lượng (1000 tấn) |
Trị giá (nghìn USD) |
Lượng (1000 tấn) |
Trị giá (nghìn USD) |
Lượng (%) |
Trị giá (%) |
|
|
Lúa mì |
3.997 |
849.466 |
4.039 |
856.022 |
1,04 |
0,8 |
|
Ngô |
6.757 |
1.335.801 |
6.454 |
1.263.674 |
- 4,5 |
- 5,4 |
|
Đậu tương |
1.299 |
549.829 |
1.375 |
590.456 |
5,8 |
7,4 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
|
523.592 |
|
616.570 |
|
17,8 |
(Nguồn: Vinanet tổng hợp số liệu thống kê của TCHQ)
Số lần xem: 699












