Kim ngạch nhập khẩu TĂCN và nguyên liệu của Việt Nam 8 tháng năm 2017 giảm nhẹ
Theo số liệu thống kê từ TCHQ Việt Nam, nhập khẩu TĂCN và nguyên liệu trong tháng 8/2017 đạt 233 triệu USD, tăng 7,13% so với tháng trước đó nhưng giảm 40,53% so với cùng tháng năm ngoái.
Thống kê sơ bộ của TCHQ về thị trường nhập khẩu TĂCN và nguyên liệu tháng 8/2017 và 8 tháng đầu năm 2017
ĐVT: nghìn USD
|
KNNK 8T/2016 |
KNNK T8/2017 |
KNNK 8T/2017 |
+/- so với T7/2017 (%) |
+/- so với T8/2016 (%) |
+/- so với 8T/2016 (%) |
|
|
Tổng KN |
2.248.429 |
233.248 |
2.220.537 |
7,1 |
-40,5 |
-1,2 |
|
Achentina |
1.023.996 |
130.011 |
1.074.373 |
7,9 |
-32,9 |
4,9 |
|
Ấn Độ |
53.739 |
6.296 |
95.771 |
-9,6 |
28 |
78,2 |
|
Anh |
808 |
|
1.283 |
|
|
58,8 |
|
Áo |
77.029 |
1.204 |
47.046 |
-58,2 |
-91,0 |
-38,9 |
|
Bỉ |
7.084 |
546 |
8.358 |
-10,5 |
-30,5 |
18 |
|
Brazil |
94.568 |
3.961 |
77.463 |
-26 |
-85,2 |
-18,1 |
|
UAE |
52.142 |
4.409 |
50.518 |
-23,2 |
-59,2 |
-3,1 |
|
Canada |
8.093 |
10.490 |
45.165 |
36,0 |
1.285,4 |
458,0 |
|
Chilê |
3.333 |
1.242 |
6.769 |
48,5 |
|
103,1 |
|
Đài Loan |
47.672 |
8.654 |
53.289 |
-12,9 |
28,7 |
11,8 |
|
Đức |
3.985 |
804 |
5.155 |
20,2 |
31,9 |
29,4 |
|
Hà Lan |
19.442 |
1.219 |
14.562 |
-0,9 |
-49,9 |
-25,1 |
|
Hàn Quốc |
24.300 |
3.890 |
23.520 |
7,6 |
7,4 |
-3,2 |
|
Hoa Kỳ |
237.940 |
6.628 |
181.795 |
-3,4 |
-82,7 |
-23,6 |
|
Indonesia |
60.742 |
6.330 |
70.504 |
103,2 |
-41,1 |
16,1 |
|
Italia |
5.338 |
1.120 |
50.480 |
-75,2 |
74 |
845,6 |
|
Malaysia |
62.191 |
2.016 |
19.217 |
12,2 |
-25,7 |
-69,1 |
|
Mêhicô |
841 |
43 |
1.678 |
-41,7 |
29,8 |
99,4 |
|
Nhật Bản |
3.316 |
426 |
3.249 |
105,0 |
95,0 |
-2,0 |
|
Australia |
9.055 |
207 |
8.247 |
-35,1 |
-90,8 |
-8,9 |
|
Pháp |
13.842 |
1.247 |
17.301 |
-18 |
-50,1 |
25 |
|
Philippin |
9.002 |
944 |
12.034 |
-55,4 |
19,1 |
33,7 |
|
Singapore |
12.974 |
1.304 |
10.249 |
162,7 |
-27,1 |
-21,0 |
|
Tây Ban Nha |
25.687 |
480 |
7.688 |
-14,1 |
-85,7 |
-70,1 |
|
Thái Lan |
61.546 |
7.477 |
53.481 |
50,2 |
-34,3 |
-13,1 |
|
Trung Quốc |
196.403 |
11.717 |
100.789 |
-11,5 |
-63,8 |
-48,7 |
Ngoài ra nguồn nguyên liệu sản xuất TĂCN còn bao gồm các loại: lúa mì, ngô, đậu tương và dầu mỡ động thực vật.
Thống kê sơ bộ của TCHQ về các nguyên liệu sản xuất TĂCN trong 8 tháng đầu năm 2017
|
Mặt hàng |
8T/2016 |
8T/2017 |
So với cùng kỳ |
|||
|
Lượng (1000 tấn) |
Trị giá (nghìn USD) |
Lượng (1000 tấn) |
Trị giá (nghìn USD) |
Lượng (%) |
Trị giá (%) |
|
|
Lúa mì |
2.705 |
578.153 |
3.382 |
704.796 |
25,02 |
21,9 |
|
Ngô |
4.385 |
859.892 |
4.825 |
958.419 |
10,02 |
11,46 |
|
Đậu tương |
1.005 |
419.371 |
1.186 |
509.685 |
17,91 |
21,54 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
|
413.426 |
|
471.009 |
|
13,93 |
(Nguồn: Vinanet tổng hợp số liệu thống kê của TCHQ)
Vũ Lanh - VINANET
Số lần xem: 1530












