Xuất khẩu sắn và sản phẩm sắn 10 tháng đầu năm 2020
(Tính toán từ số liệu công bố ngày 12/11/2020 của TCHQ)
|
Thị trường |
10 tháng đầu năm 2020 |
So với cùng kỳ năm 2019(%) |
Tỷ trọng (%) |
|||
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Tổng cộng |
2.151.010 |
765.104.877 |
12,76 |
2,79 |
100 |
100 |
|
Sắn lát |
527.906 |
120.984.963 |
88,32 |
98,06 |
24,54 |
15,81 |
|
Trung Quốc đại lục |
1.959.893 |
694.725.539 |
15,07 |
3,93 |
91,12 |
90,8 |
|
Hàn Quốc |
83.644 |
23.517.091 |
-2,91 |
-6,9 |
3,89 |
3,07 |
|
Đài Loan (TQ) |
33.732 |
13.827.850 |
32,91 |
22,99 |
1,57 |
1,81 |
|
Malaysia |
25.945 |
10.805.531 |
11,47 |
7,99 |
1,21 |
1,41 |
|
Philippines |
9.635 |
3.749.199 |
-55,68 |
-59,24 |
0,45 |
0,49 |
|
Nhật Bản |
2.747 |
1.293.666 |
-58,81 |
-23,79 |
0,13 |
0,17 |
|
Pakistan |
803 |
507.186 |
253,74 |
240,61 |
0,04 |
0,07 |
Nguồn: VITIC












