Nguyên nhân chính gây sức ép lên giá cà phê là sự sụt giảm của các thị trường tài chính
Thị trường cà phê trong nước và thế giới đồng loạt lao dốc trong phiên giao dịch hôm nay. Giá nội địa xuống mức 34.600 – 35.500 đồng/kg. Giá robusta thế giới mất mốc 1.700 USD/tấn. Nguyên nhân chính gây sức ép lên giá cà phê là sự sụt giảm của các thị trường tài chính, do lo ngại về biến thể Covid-19 mới.
Giá cà phê trong nước
Diễn đàn của người làm cà phê
|
Loại cà phê |
Địa phương |
ĐVT |
Giá TB hôm nay |
+/- chênh lệch |
|
Robusta loại 2 (5% đen, vỡ)* |
Xuất khẩu, FOB |
USD/tấn |
1.746
|
+55 |
|
Nhân xô |
Đắk Lắk |
VNĐ/kg |
35.500 |
-700 |
|
Lâm Đồng |
VNĐ/kg |
34.600 |
-700 |
|
|
Gia Lai |
VNĐ/kg |
35.400 |
-700 |
|
|
Đắk Nông |
VNĐ/kg |
35.400 |
-700 |
* so với giá tham chiếu cà phê robusta trên sàn London của phiên liền trước
Xuất khẩu cà phê robusta của Việt Nam trong nửa đầu năm đạt 825.000 tấn, giảm 12,3% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, khối lượng cà phê xuất khẩu trong riêng tháng 6/2021 ước đạt 110.000 tấn, giảm 13,80% so với cùng kỳ năm trước.
Trên thị trường cà phê thế giới, hai sàn giao dịch đột ngột đảo chiều trong phiên giao dịch 30/6. Giá cà phê robusta kỳ hạn tháng 9/2021 trên sàn London giảm 36 USD, tương đương 2,1% xuống 1.675 USD/tấn. Giá arabica giao cùng kỳ hạn trên sàn New York giảm 2,5 cent, tương đương 1,5% xuống 160,20 US cent/lb, rời khỏi mức cao nhất 20 ngày qua.
Giá cà phê Robusta giao dịch tại London
Diễn đàn của người làm cà phê
|
Kỳ hạn |
Giá |
Thay đổi |
thay đổi |
Khối lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
|
07/21 |
1691 |
-40 |
-2,31 |
38 |
1696 |
1691 |
1691 |
|
09/21 |
1675 |
-36 |
-2,10 |
8330 |
1720 |
1669 |
1714 |
|
11/21 |
1690 |
-33 |
-1,92 |
2584 |
1730 |
1684 |
1725 |
|
01/22 |
1697 |
-33 |
-1,91 |
623 |
1737 |
1694 |
1730 |
Đơn vị tính: USD/Tấn | Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York
Diễn đàn của người làm cà phê
|
Kỳ hạn |
Giá |
Thay đổi |
thay đổi |
Khối lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
|
07/21 |
159.7 |
-2.55 |
-1.57 |
37 |
162.75 |
159.5 |
162.7 |
|
09/21 |
160.2 |
-2.50 |
-1.54 |
18266 |
164 |
158.15 |
163 |
|
12/21 |
163.1 |
-2.35 |
-1.42 |
5603 |
166.6 |
161 |
165.9 |
|
03/22 |
165.7 |
-2.35 |
-1.40 |
2591 |
169.1 |
163.85 |
168.4 |
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~ 0,45Kg | Đơn vị giao dịch: lot
Nguồn: VITIC/Reuters
Phạm Hòa - VINANET
Số lần xem: 261













