Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu Việt Nam 9 tháng đầu năm 2019 giảm 2,2%
Theo số liệu thống kê từ TCHQ Việt Nam, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu (TĂCN & NL) trong tháng 9/2019 đạt 262 triệu USD, giảm 29,47% so với tháng trước đó và giảm 31,99% so với cùng tháng năm ngoái.
Nhập khẩu TĂCN & NL 9 tháng đầu năm 2019 theo thị trường
ĐVT: nghìn USD
|
Thị trường |
T9/2019 |
+/- So với T8/2019 (%) |
9T/2019 |
+/- So với 9T/2018 (%) |
|
Tổng KN |
262.321 |
-29,5 |
2.824.794 |
-2,2 |
|
Argentina |
120.396 |
-29,3 |
1.143.517 |
28,9 |
|
Ấn Độ |
4.489 |
-64,5 |
130.115 |
-6,9 |
|
Anh |
226 |
497,9 |
952 |
-7,7 |
|
Áo |
80 |
-30,1 |
2.424 |
-50,3 |
|
Bỉ |
384 |
37,0 |
6.190 |
-71,1 |
|
Brazil |
7.890 |
-43,1 |
163.708 |
-57,8 |
|
UAE |
222 |
-58,8 |
15.875 |
-68,1 |
|
Canada |
3.702 |
-6,7 |
39.534 |
151,3 |
|
Chile |
|
6.424 |
-68,7 |
|
|
Đài Loan (TQ) |
6.130 |
-10,3 |
57.779 |
-18,3 |
|
Đức |
750 |
-44,8 |
8.102 |
5,1 |
|
Hà Lan |
982 |
-0,9 |
11.373 |
-32,5 |
|
Hàn Quốc |
3.816 |
4,6 |
37.068 |
0,3 |
|
Mỹ |
33.422 |
-55,6 |
451.289 |
-10,1 |
|
Indonesia |
10.268 |
-0,5 |
64.738 |
-7,4 |
|
Italia |
3.263 |
-6,9 |
35.633 |
-6,0 |
|
Malaysia |
3.531 |
29,4 |
23.829 |
-14,6 |
|
Mexico |
222 |
|
1.820 |
-42,4 |
|
Nhật Bản |
115 |
105,3 |
1.505 |
-49,1 |
|
Australia |
532 |
-48,1 |
19.892 |
73,4 |
|
Pháp |
1.621 |
-35 |
23.424 |
-6,5 |
|
Philippin |
2.041 |
108,4 |
13.740 |
21,3 |
|
Singapore |
1.836 |
13,5 |
13.448 |
5,6 |
|
Tây Ban Nha |
811 |
27,9 |
7.888 |
-34,5 |
|
Thái Lan |
8.794 |
53,8 |
87.496 |
9,5 |
|
Trung Quốc |
13.544 |
-7,1 |
140.263 |
-19 |
Nguồn: Vinanet tính toán từ số liệu sơ bộ của TCHQ
Nhập khẩu nguyên liệu sản xuất TĂCN như lúa mì, ngô, đậu tương và dầu mỡ động thực vật trong 9 tháng đầu năm 2019.
Nhập khẩu các nguyên liệu sản xuất TĂCN 9 tháng đầu năm 2019
|
Mặt hàng |
9T/2019 |
+/- So với 9T/2018 |
||
|
Lượng (nghìn tấn) |
Trị giá (nghìn USD) |
Lượng (%) |
Trị giá (%) |
|
|
Lúa mì |
1.838 |
494.502 |
-54,4 |
-48,7 |
|
Ngô |
8.122 |
1.651.637 |
12,5 |
10,7 |
|
Đậu tương |
1.326 |
526.341 |
0,2 |
-8,4 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
|
502.211 |
|
-8,1 |
Nguồn: Vinanet tính toán từ số liệu sơ bộ của TCHQ
Số lần xem: 917












