Xuất khẩu sắn 6 tháng đầu năm 2020
(Tính toán theo số liệu công bố ngày 13/6/2020 của TCHQ)
|
Thị trường |
6 tháng/2020 |
So với 6 tháng/2019 (%) |
Tỷ trọng |
|||
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (nghìn USD) |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Tổng cộng |
1,377,630
|
471,556
|
15,4 |
2,4 |
100 |
100 |
|
Trung Quốc đại lục |
1.254.188 |
426.939 |
18 |
3,4 |
91,04 |
90,54 |
|
Hàn Quốc |
55.967 |
15.624 |
-7,3 |
-9,8 |
4,06 |
3,31 |
|
Đài Loan (TQ) |
21.519 |
8.757 |
37,8 |
24,3 |
1,56 |
1,86 |
|
Thị trường khác |
18.349 |
8.754 |
15,9 |
18,3 |
1,33 |
1,86 |
|
Malaysia |
19.940 |
8.262 |
24,4 |
19 |
1,45 |
1,75 |
|
Philipines |
5.359 |
2.101 |
-67,9 |
-70,8 |
0,39 |
0,45 |
|
Nhật Bản |
1.862 |
859 |
-69,2 |
-39,6 |
0,14 |
0,18 |
|
Pakistan |
446 |
260 |
180,5 |
160,5 |
0,03 |
0,06 |
Nguồn: VITIC
Phương Thúy - VINANET.












