Thị trường cà phê hôm nay 19/5: Giá đảo chiều giảm mạnh do giảm bớt lo ngại nguy cơ sương giá
Giá cà phê trong nước hôm nay 19/5/2022 xuống mức 40.600 – 41.200 đồng/kg. Giá cà phê arabica trên sàn New York giảm hơn 4% sau khi chạm mức cao nhất 3,5 tuần trong phiên trước do nhà đầu tư giảm bớt lo ngại về nguy cơ sương giá ở nhà sản xuất hàng đầu, Brazil.
Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên
Diễn đàn của người làm cà phê
|
Loại cà phê |
Địa phương |
ĐVT |
Giá TB hôm nay |
+/- chênh lệch |
|
Robusta loại 2 (5% đen, vỡ)* |
Xuất khẩu, FOB |
USD/tấn |
2.118
|
+55 |
|
Nhân xô |
Đắk Lắk |
VNĐ/kg |
41.200 |
-700 |
|
Lâm Đồng |
VNĐ/kg |
40.600 |
-700 |
|
|
Gia Lai |
VNĐ/kg |
41.100 |
-700 |
|
|
Đắk Nông |
VNĐ/kg |
41.100 |
-700 |
* so với giá tham chiếu cà phê robusta trên sàn London của phiên liền trước
Giá cà phê Robusta tại London
Diễn đàn của người làm cà phê
|
Kỳ hạn |
Giá khớp |
Thay đổi |
% |
Số lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
|
07/22 |
2063 |
-41 |
-1,95 |
5926 |
2109 |
2036 |
2109 |
|
09/22 |
2066 |
-39 |
-1,85 |
1945 |
2110 |
2041 |
2106 |
|
11/22 |
2063 |
-37 |
-1,76 |
371 |
2105 |
2041 |
2100 |
|
01/23 |
2060 |
-36 |
-1,72 |
53 |
2090 |
2038 |
2090 |
Đơn vị tính: USD/Tấn | Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Giá cà phê Arabica tại New York
Diễn đàn của người làm cà phê
|
Kỳ hạn |
Giá khớp |
Thay đổi |
% |
Số lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
|
07/22 |
217,60 |
-9,60 |
-4,23 |
18493 |
226,50 |
215,75 |
226,50 |
|
09/22 |
217,70 |
-9,55 |
-4,20 |
10159 |
226,55 |
215,90 |
226,35 |
|
12/22 |
217,45 |
-9,45 |
-4,16 |
4898 |
225,95 |
215,75 |
225,70 |
|
03/23 |
216,65 |
-9,30 |
-4,12 |
1293 |
224,35 |
214,95 |
224,35 |
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~ 0,45Kg | Đơn vị giao dịch: lot
Giá cà phê Arabica Brazil tại BMF
Diễn đàn của người làm cà phê
|
Kỳ hạn |
Giá khớp |
Thay đổi |
% |
Số lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
|
07/2022 |
269,85 |
-12,7 |
-4,49 |
0 |
269,85 |
269,85 |
269,85 |
|
09/2022 |
273,35 |
+2,25 |
+0,83 |
34 |
273,35 |
271,5 |
271,5 |
|
12/2022 |
273,8 |
+3,55 |
+1,31 |
1 |
273,8 |
273,8 |
273,8 |
|
03/2023 |
256,15 |
-12,3 |
-4,58 |
0 |
256,15 |
256,15 |
256,15 |
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~ 0,45Kg | Đơn vị giao dịch: lot
Phạm Hòa - VINANET, nguồn: VITIC/Reuters
Số lần xem: 232












