Thị trường hạt tiêu tháng 11: Giá nội địa và hoạt động xuất khẩu trầm lắng
Tháng 11/2018, giá tiêu tại thị trường nội địa giảm ở hầu khắp các vùng nguyên liệu, cùng với đó hoạt động xuất khẩu cũng suy giảm cả lượng và trị giá so với tháng trước đó.
Thị trường xuất khẩu hạt tiêu 11 tháng năm 2018
|
Thị trường |
11T/2018 |
+/- so với cùng kỳ 2017 (%)* |
||
|
Lượng (Tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Hoa Kỳ |
40.897 |
142.719.641 |
12,05 |
-31,84 |
|
Ấn Độ |
18.953 |
59.077.719 |
29 |
-18,41 |
|
Pakistan |
9.787 |
30.359.892 |
18,77 |
-28,52 |
|
Saudi Arabia |
9.326 |
27.167.531 |
-26,49 |
-55,11 |
|
Đức |
7.463 |
27.841.483 |
6,07 |
-34,76 |
|
Ai Cập |
7.021 |
19.032.710 |
-6,12 |
-42,65 |
|
Hà Lan |
6.069 |
25.731.833 |
3,6 |
-31,04 |
|
Thái Lan |
4.817 |
19.345.275 |
22,35 |
-24,55 |
|
Philippines |
4.750 |
12.420.208 |
22,77 |
-21,4 |
|
Hàn Quốc |
4.671 |
16.182.838 |
1,81 |
-39,63 |
|
Anh |
4.162 |
16.913.851 |
6,17 |
-34,93 |
|
Nga |
3.861 |
10.722.569 |
-8,83 |
-47,85 |
|
Nhật Bản |
2.933 |
13.794.608 |
28,75 |
-24,02 |
|
Pháp |
2.577 |
8.829.894 |
21,79 |
-27,93 |
|
Canada |
2.561 |
9.460.811 |
11,01 |
-29,53 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
2.536 |
7.005.858 |
-39,56 |
-61,97 |
|
Nam Phi |
2.452 |
8.828.923 |
-0,41 |
-37,17 |
|
Tây Ban Nha |
2.306 |
7.912.261 |
-23,06 |
-51,73 |
|
Australia |
2.054 |
8.319.773 |
1,73 |
-32,21 |
|
Ukraina |
1.830 |
5.292.375 |
53,14 |
-4,65 |
|
Ba Lan |
1.803 |
6.008.944 |
93,25 |
22,59 |
|
Singapore |
1.740 |
5.670.838 |
110,4 |
20 |
|
Malaysia |
1.115 |
4.104.969 |
-13,43 |
-43,57 |
|
Italy |
958 |
3.351.885 |
-9,11 |
-45,53 |
|
Kuwait |
515 |
1.769.011 |
11,96 |
-30,33 |
|
Bỉ |
448 |
1.870.555 |
-17,65 |
-54,03 |
(*Vinanet tính toán số liệu từ TCHQ)
Hương Nguyễn - VINANET
Số lần xem: 659












