Giá nông sản tại tỉnh An Giang - Ngày 07-10-2020
|
Tên mặt hàng |
ĐVT |
Giá mua của thương lái (đồng) |
Giá bán tại chợ (đồng) |
|
Lúa gạo |
|
|
|
|
- Nếp vỏ (tươi) |
kg |
- |
|
|
- Nếp vỏ (khô) |
kg |
6.800 - 7.000 |
|
|
- Lúa Jasmine |
Kg |
6.100 - 6.300 |
Lúa tươi |
|
- Lúa IR 50404 |
kg |
5.800 - 6.000 |
|
|
- Lúa OM 9577 |
kg |
6.100 - 6.150 |
|
|
- Lúa OM 9582 |
kg |
6.100 - 6.150 |
|
|
- Lúa Đài thơm 8 |
kg |
6.200 - 6.300 |
|
|
- Lúa OM 5451 |
kg |
5.900 - 6.000 |
|
|
- Lúa Nàng Hoa 9 |
kg |
- |
|
|
- Lúa OM 4218 |
kg |
- |
|
|
- Lúa OM 6976 |
kg |
6.000 - 6.150 |
|
|
- Lúa Nhật |
kg |
7.000 - 7.500 |
|
|
- Lúa Nàng Nhen (khô) |
kg |
12.000 |
Lúa khô |
|
- Lúa IR 50404 (khô) |
kg |
7.000 |
|
|
- Lúa Đài thơm 8 (khô) |
kg |
- |
|
|
- Nếp ruột |
kg |
|
13.000 - 14.000 |
|
- Gạo thường |
kg |
|
10.000 - 11.500 |
|
- Gạo Nàng Nhen |
kg |
|
16.000 |
|
- Gạo thơm thái hạt dài |
kg |
|
18.000 - 19.000 |
|
- Gạo thơm Jasmine |
kg |
|
15.000 - 15.500 |
|
- Gạo Hương Lài |
kg |
|
19.200 |
|
- Gạo trắng thông dụng |
kg |
|
11.500 |
|
- Gạo Sóc thường |
kg |
|
14.500 |
|
- Gạo thơm Đài Loan trong |
kg |
|
21.200 |
|
- Gạo Nàng Hoa |
kg |
|
15.500 |
|
- Gạo Sóc Thái |
kg |
|
17.500 |
|
- Tấm thường |
kg |
|
12.500 |
|
- Tấm thơm |
kg |
|
13.500 |
|
- Tấm lài |
kg |
|
10.500 |
|
- Gạo Nhật |
kg |
|
22.500 |
|
- Cám |
kg |
|
6.000 - 6.200 |
Theo các thương lái, hôm nay lượng gạo nguyên liệu về ít, nhu cầu mua của các kho chậm lại. Tại Kiên Giang lúa và gạo OM5451 vững giá, giao dịch cầm chừng.
Nguồn: VITIC
Thu Nga - VINANET












