Thị trường phân bón tháng đầu năm 2019
Thị trường phân bón thế giới tiếp tục trầm lắng kể từ cuối năm 2018, mặc dù giá có tăng tại một số thị trường, nhưng không bền vững do các nước bước vào kỳ nghỉ Lễ Giáng sinh và Tết Dương lịch. Thị trường phân bón trong nước nhu cầu tiêu thụ chậm lại. Tại các khu vực lượng hàng tồn kho đang ở mức cao, các doanh nghiệp đều tập trung giải phóng hàng tồn kho. Dự kiến trong thời gian tới nhu cầu tiêu thụ sẽ không đột biến do cả nước bước vào kỳ nghỉ Tết Nguyên đán 2019.
|
Loại hàng |
Đơn giáNK |
|
DAP Vân Thiên Hóa hạt xanh 64% bao tiếng Anh |
420 USD |
|
DAP Tường Phong hạt nâu 64% |
418USD |
|
DAP Vân Thiên Hóa hạt xanh 60% bao tiếng Anh |
2.750 CNY -2.800 CNY |
|
DAP Tường Phong hạt xanh 64% |
420 USD |
|
SA mịn |
900 CNY |
|
Phân amon clorua mịn. |
890CNY |
|
MAP 60% (10-50) Hồng Thái Bắc |
2.400 CNY |
Tại Hải Phòng:
|
Loại hàng |
Đơn giá |
|
Urea Hà Bắc |
7.400 – 7.450 đ/kg |
|
Urea Ninh Bình |
7.300 – 7.350 đ/kg |
|
Urea đục Indo |
7.900 – 7.950 đ/kg |
|
Urea Phú Mỹ |
8.000 – 8.050 đ/kg |
|
Kali CIS (bột hồng – đỏ) |
7.450 – 7.500 đ/kg |
|
Kali CIS (bột trắng) |
8.150 – 8.200 đ/kg |
|
Kali Canada (mảnh) |
8.150 – 8.200 đ/kg |
|
Kali Canada (bột) |
7.550 – 7.600 đ/kg |
|
Kali bột (Phú Mỹ) |
7.450 – 7.500 đ/kg |
|
Kali (mảnh CIS) |
8.250 – 8.300 đ/kg |
|
Kali (Lào) |
6.850 – 6.900 đ/kg |
|
SA Trung Quốc hạt mịn |
3.050 – 3.100 đ/kg |
|
S/A Trung Quốc hạt thô |
3.200 – 3.250 đ/kg |
|
S-A Kim cương Nhật |
3.400 – 3.450 đ/kg |
|
Amon (bột TQ) |
3.150 – 3.200 đ/kg |
|
Amon hạt |
3.400 – 3.450 đ/kg |
Tại Đà Nẵng:
|
Loại hàng |
Đơn giá |
|
Urea Phú Mỹ |
7.900 – 8.000đ/kg |
|
Urea Ninh Binh |
7.500 – 7600 đ/kg |
|
Urea Hà Bắc |
7.550 – 7.650 đ/kg tại các ga khu vực miền Trung |
|
Kali – Hà Anh (bột) |
7.200 – 7.250 đ/kg |
|
Kali – Nông sản (hạt mảnh) |
8.250 – 8.350đ/kg |
|
Kali – Nông sản (bột) |
7.250 – 7.350 đ/kg |
|
Kali – Lào |
6.700 – 6.750đ/kg |
|
Lân Lào Cai |
2.650 – 2.700đ/kg |
|
Lân Lâm Thao |
2.700 – 2.750đ/kg |
|
NPK Phú Mỹ 16-16-8 |
8.900 – 9.000 đ/kg |
|
NPK Đầu Trâu 16-16-8 |
8.900 – 9.050 đ/kg |
|
DAP – Đình Vũ (hạt xanh) |
10.250 – 10.300 đ/kg |
|
DAP – Đình Vũ (hạt vàng) |
10.300 – 10.400 đ/kg |
Tại Quy Nhơn & các tỉnh Tây Nguyên:
|
Loại hàng |
Đơn giá |
|
Urea Phú Mỹ |
7.550 – 7.600 đ/kg |
|
Urea Indonesia (hạt trong) |
7.200 – 7.400 đ/kg |
|
Urea Indonesia (hạt đục) |
7.400 – 7.500 đ/kg |
|
Urea Cà Mau (hạt đục) |
7.400 – 7.600 đ/kg |
|
Kali CIS (bột) |
7.100 – 7.200 đ/kg |
|
Kali CIS (mảnh) |
8.100 – 8.200 đ/kg |
|
Kali Belarus (bột) |
7.100 – 7.150 đ/kg |
|
Kali Belarus (mảnh) |
7.900 – 8.000 đ/kg |
|
Kali Canada (bột) |
7.100 đ/kg |
|
Kali Canada (mảnh) |
8.050 – 8.100 đ/kg |
|
Kali Israel (mảnh) |
8.100 đ/kg |
|
Lân Văn Điển |
2.960 đ/kg |
|
Lân Lâm Thao |
2.650 đ/kg |
|
Lân Ninh Bình |
2.800 đ/kg |
|
NPK Hàn Quốc hạt nâu (16.16.8.13S) |
8.250 – 8.300 đ/kg |
|
NPK Philipin (16.16.8.13S) |
9.500 – 9.600 đ/kg. |
|
NPK Hàn Quốc (Phú Mỹ) (16.16.8.13S + TE) |
8.300 – 8.350 đ/kg |
|
DAP Trung Quốc (18 – 46) |
12.300 – 12.500 đ/kg |
|
DAP Hàn Quốc (18 – 46) |
14.500 – 15.000 đ/kg |
|
SA Nhật (Toray) |
3.550 – 3.600 đ/kg |
|
SA Trung Quốc |
3.480 – 3.550 đ/kg |
|
SA Đài Loan |
3.750 – 3.800 đ/kg |
|
SA Úc |
3.650 – 3.700 đ/kg |
|
SA Thái |
3.450 – 3.500 đ/kg |
Tại TP. Hồ Chí Minh & Đồng bằng Nam bộ:
|
Loại hàng |
Khu vực phía nam |
|
DAP XHH 64 |
12.600 đ/kg |
|
DAP XTP 64 |
12.400 đ/kg |
|
DAP XTP 60 |
11.600 đ/kg |
|
DAP Đình Vũ |
|
|
DAP nâu MXC |
11.300 -11.400 đ/kg |
|
Kali Nga mảnh (P.Mỹ) |
8.000 đ/kg |
|
Kali Belarus (bột) |
7.200 đ/kg |
|
Kali Belarus (mảnh) |
8.000 -8.100 đ/kg |
|
Kali Israel (mảnh) |
8.100 đ/kg |
|
Kali Israel (bột) |
7.100 đ/kg |
|
Kali Canada (mảnh) |
8.000 đ/kg |
|
Ure Indonesia trong |
|
|
Urea Malay đục |
7.400 đ/kg |
|
Đạm Cà Mau |
7.400 đ/kg |
|
Đạm Phú Mỹ |
7.400 đ/kg |
|
Đạm Cà Mau |
7.450 – 7.500đ/kg |
|
SA Nhật |
3.350 đ/kg |
|
SA TQ Capro |
3.650 đ/kg |
|
SA TQ bột |
2.900 đ/kg |
|
SA Đài Loan kim cương |
3.900 đ/kg |
|
SA TQ bột trắng |
3.250 đ/kg |
Hương Nguyễn - VINANET.
Số lần xem: 818












