Thị trường xuất khẩu cà phê 9 tháng đầu năm 2019
9 tháng đầu năm 2019, cả nước xuất khẩu 1,27 triệu tấn cà phê, thu về gần 2,17 tỷ USD, giá trung bình 1,718 USD/tấn.
Riêng thị trường Canada tăng cả lượng và kim ngạch, với mức tăng tương ứng 20,1% và 9,4%, đạt 4.901 tấn, tương đương 8,81 triệu USD. Xuất khẩu sang Malaysia tăng 17,8% về lượng nhưng giảm 1,4% về kim ngạch, đạt 31.228 tấn, tương đương 50,72 triệu USD. Xuất khẩu sang Philippines giảm 6,7% về lượng nhưng tăng 15% về kim ngạch, đạt 59.870 tấn, tương đương 138,23 triệu USD.
Xuất khẩu cà phê 9 tháng đầu năm 2019
ĐVT: USD
|
Thị trường |
9 tháng đầu năm 2019 |
+/- so với cùng kỳ năm 2018 (%)* |
||
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Tổng cộng |
1.265.313 |
2.173.726.747 |
-12,56 |
-20,97 |
|
Đông Nam Á |
149.507 |
296.754.813 |
-25,89 |
-23,06 |
|
Đức |
185.262 |
289.283.388 |
-3,85 |
-15,98 |
|
Mỹ |
111.273 |
185.946.812 |
-20,73 |
-29,7 |
|
Italia |
107.140 |
171.643.536 |
-0,55 |
-12,54 |
|
Tây Ban Nha |
98.925 |
158.199.110 |
7,63 |
-5,27 |
|
Philippines |
59.870 |
138.231.342 |
-6,68 |
15,01 |
|
Nga |
68.582 |
129.847.933 |
-0,73 |
-10,22 |
|
Nhật Bản |
73.074 |
124.788.003 |
-11,16 |
-23,71 |
|
Bỉ |
58.273 |
91.863.108 |
8,42 |
-3,52 |
|
Algeria |
50.866 |
81.217.043 |
-10,8 |
-21,39 |
|
Trung Quốc |
29.113 |
68.502.835 |
-9,01 |
-12,26 |
|
Anh |
38.287 |
60.660.416 |
1,01 |
-11,39 |
|
Thái Lan |
34.752 |
57.888.878 |
-29,64 |
-35,89 |
|
Malaysia |
31.228 |
50.721.902 |
17,77 |
-1,39 |
|
Hàn Quốc |
23.741 |
46.398.780 |
-1,14 |
-10,12 |
|
Ấn Độ |
29.170 |
45.843.336 |
-34,11 |
-38,92 |
|
Pháp |
27.599 |
41.887.340 |
-4,3 |
-17,79 |
|
Indonesia |
19.877 |
34.352.884 |
-67,02 |
-71,06 |
|
Australia |
14.760 |
26.624.524 |
-9,54 |
-15,25 |
|
Ba Lan |
10.599 |
22.463.009 |
-4,23 |
-16,06 |
|
Bồ Đào Nha |
12.238 |
19.774.572 |
-7,47 |
-16,98 |
|
Hy Lạp |
9.875 |
15.439.978 |
-2,96 |
-14,28 |
|
Israel |
5.999 |
14.695.115 |
6,37 |
-3,99 |
|
Hà Lan |
7.697 |
13.259.344 |
-15,45 |
-28,98 |
|
Ai Cập |
7.874 |
12.528.756 |
-30,7 |
-36,26 |
|
Mexico |
6.867 |
10.247.595 |
-74,61 |
-77,6 |
|
Canada |
4.901 |
8.809.826 |
20,09 |
9,4 |
|
Ukraine |
4.128 |
8.624.838 |
|
|
|
Lào |
1.675 |
7.737.592 |
|
|
|
Chile |
3.161 |
5.671.878 |
|
|
|
Romania |
2.496 |
5.262.356 |
-24,84 |
-45,67 |
|
Hungary |
895 |
4.980.594 |
|
|
|
Myanmar |
1.028 |
4.062.650 |
|
|
|
Nam Phi |
2.735 |
3.908.329 |
-67,97 |
-73,48 |
|
Phần Lan |
1.651 |
3.429.413 |
|
|
|
Singapore |
611 |
2.169.349 |
-44.91 |
-28.54 |
|
New Zealand |
1.022 |
1.885.784 |
-44.67 |
-45 |
|
Campuchia |
466 |
1.590.216 |
53.29 |
-21.84 |
|
Đan Mạch |
843 |
1.274.835 |
-58.49 |
-65.02 |
(*Tính toán theo số liệu của TCHQ)
Số lần xem: 569












