Thị trường xuất khẩu gạo 9 tháng đầu năm 2019
9 tháng đầu năm 2019 xuất khẩu gạo của cả nước đạt 5,06 triệu tấn, thu về 2,2 tỷ USD, tăng 3,4% về lượng nhưng giảm 10,4% về kim ngạch.
Singapore – quốc gia thường xuyên nhập khoảng 30-40% gạo từ Thái Lan, đang xem xét chiến lược đa dạng hóa nhập khẩu từ các nguồn khác. Do đó, trong thời gian tới, cơ hội tiếp cận thị trường gạo Singapore sẽ mở ra với các quốc gia trên, đặc biệt là Việt Nam và Campuchia, các quốc gia trong cùng khu vực Đông Nam Á, có lợi thế giao thương cùng với Singapore.
Xuất khẩu gạo 9 tháng đầu năm 2019
|
Thị trường |
9 tháng đầu năm 2019 |
So với cùng kỳ năm trước (%)* |
||
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Tổng cộng |
5.060.437 |
2.204.303.094 |
3,42 |
-10,4 |
|
Philippines |
1.886.091 |
773.782.044 |
188,14 |
159,27 |
|
Trung Quốc đại lục |
387.807 |
192.880.568 |
-65,59 |
-66,8 |
|
Bờ Biển Ngà |
427.762 |
182.579.425 |
149,31 |
81,84 |
|
Malaysia |
443.486 |
174.966.464 |
-2,02 |
-14,21 |
|
Ghana |
290.854 |
142.075.526 |
-2,35 |
-17,69 |
|
Iraq |
270.100 |
138.569.249 |
28,62 |
15,42 |
|
Hồng Kông (TQ) |
94.637 |
48.634.986 |
46,89 |
32,72 |
|
Singapore |
68.357 |
36.621.116 |
6,54 |
1,89 |
|
U.A.E |
35.596 |
18.743.189 |
0,62 |
-3,67 |
|
Senegal |
53.706 |
16.905.648 |
57.648,39 |
29.583,51 |
|
Mozambique |
35.874 |
16.895.780 |
|
|
|
Indonesia |
29.539 |
13.040.625 |
-96,17 |
-96,4 |
|
Saudi Arabia |
23.943 |
13.027.954 |
|
|
|
Cộng hòa Tanzania |
16.158 |
8.925.472 |
|
|
|
Australia |
13.708 |
8.623.562 |
80,27 |
69,8 |
|
Đài Loan (TQ) |
18.320 |
8.539.736 |
30,22 |
21,92 |
|
Mỹ |
12.440 |
8.258.248 |
-11,45 |
-7,82 |
|
Nga |
20.068 |
8.256.346 |
156,56 |
136,75 |
|
Angola |
13.459 |
5.049.490 |
257,29 |
138,26 |
|
Ba Lan |
7.039 |
3.654.059 |
135,5 |
110,1 |
|
Algeria |
9.025 |
3.616.846 |
-21,52 |
-29,96 |
|
Nam Phi |
7.368 |
3.591.353 |
165,51 |
127,24 |
|
Brunây |
7.868 |
3.266.030 |
304,52 |
279,37 |
|
Hà Lan |
4.896 |
2.539.052 |
77,65 |
66,93 |
|
Bangladesh |
5.039 |
1.841.252 |
-74,43 |
-78,28 |
|
Bỉ |
1.278 |
882.962 |
145,3 |
189,75 |
|
Ukraine |
1.678 |
874.417 |
60,42 |
41,06 |
|
Pháp |
1.316 |
759.962 |
64,29 |
29,31 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
1.261 |
591.689 |
-72,27 |
-77,37 |
|
Chile |
1.152 |
567.986 |
272.82 |
136.13 |
|
Tây Ban Nha |
662 |
307.851 |
-4.47 |
-14.93 |
Nguồn: VITIC
Thủy Chung - VINANET.
Số lần xem: 630












