Tình hình sản xuất, nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa từ đầu năm đến nay
Tháng 9/2018, sản xuất sữa tăng ở phân khúc sữa tươi nhưng giảm ở sữa bột so với tháng trước đó. Về nhập khẩu kim ngạch giảm so với cùng kỳ, xuống còn 54,6 triệu USD…
Thị trường nhập khẩu sữa và sản phẩm 9 tháng năm 2018
|
Thị trường |
T9/2018 (USD) |
+/- so với T8/2018 (%)* |
9T/2018 (USD) |
+/- so với cùng kỳ năm 2017 (%)* |
|
New Zealand |
5.987.222 |
-75,07 |
228.326.828 |
37,63 |
|
Singapore |
10.350.002 |
-29,53 |
101.125.245 |
8,35 |
|
Mỹ |
4.870.061 |
-65,34 |
84.639.668 |
106,79 |
|
Đức |
3.512.059 |
-19,87 |
42.722.845 |
-15,3 |
|
Thái Lan |
4.940.709 |
13,23 |
40.159.312 |
-15,91 |
|
Hà Lan |
3.589.590 |
-6,46 |
28.755.639 |
-22,32 |
|
Malaysia |
3.112.213 |
-5,22 |
27.253.935 |
-16,34 |
|
Pháp |
3.421.091 |
3,15 |
26.318.980 |
-6,38 |
|
Nhật Bản |
2.192.216 |
-43,7 |
24.653.021 |
78,11 |
|
Australia |
2.064.023 |
-21,41 |
21.779.353 |
-21,44 |
|
Ba Lan |
1.813.144 |
17,31 |
17.219.166 |
-42,07 |
|
Ireland |
578.855 |
-45,56 |
11.449.903 |
-43,47 |
|
Hàn Quốc |
1.092.587 |
507,94 |
9.767.170 |
36,74 |
|
Tây Ban Nha |
772.749 |
-52,93 |
7.915.791 |
25,01 |
|
Philippines |
501.362 |
134,7 |
3.229.547 |
-4,94 |
|
Bỉ |
276.508 |
678,94 |
2.562.222 |
-43,29 |
|
Đan Mạch |
62.222 |
-75,43 |
1.078.910 |
-41,67 |
(*Vinanet tính toán số liệu từ TCHQ)
Hương Nguyễn - VINANET.
Số lần xem: 634












