Tổng nhu cầu thức ăn chăn nuôi của Việt Nam giai đoạn 2016-2018
Báo cáo thức ăn chăn nuôi Việt Nam quý 3/2017 và cập nhật dự báo năm 2017 – 2018
|
2016 |
2017 |
2018 |
|
|
Thức ăn chăn nuôi |
28.694.075 |
23.350.000 |
23.800.000 |
|
Thức ăn thủy sản |
5.475.000 |
5.750.000 |
5.800.000 |
|
Tổng TACN |
34.169.075 |
29.100.000 |
29.600.000 |
|
Sản xuất công nghiệp |
19.623.000 |
20.520.000 |
21.500.000 |
|
Thức ăn chăn nuôi |
16.623.000 |
17.220.000 |
18.000.000 |
|
Thức ăn thủy sản |
3.000.000 |
3.300.000 |
3.300.000 |
|
Tự sản xuất |
14.553.775 |
8.580.000 |
8.100.000 |
|
Thức ăn chăn nuôi |
12.078.770 |
6.080.000 |
5.600.000 |
|
Thức ăn thủy sản |
2.475.000 |
2.500.000 |
2.500.000 |
|
Tổng TACN |
34.169.075 |
29.100.000 |
29.600.000 |
Cơ cấu nguồn cung nguyên liệu TACN Việt Nam giai đoạn 2016 – 2018
|
2016 |
2017 |
2018 |
|
|
Nhập khẩu |
17.370.000 |
16.300.000 |
16.900.000 |
|
Bột đậu tương |
5.600.000 |
5.800.000 |
6.000.000 |
|
Ngô |
5.700.000 |
5.700.000 |
7.000.000 |
|
DDGS |
1.200.000 |
800.000 |
1.000.000 |
|
Lúa mỳ làm TACN |
1.100.000 |
2.600.000 |
1.400.000 |
|
Các loại bột/cám khác |
2.000.000 |
700.000 |
5.000.000 |
|
Khác (MBM, FM,…) |
1.770.000 |
700.000 |
1.000.000 |
|
Nguồn cung nội địa |
15.300.000 |
11.300.000 |
11.200.000 |
|
Ngô |
5.800.000 |
5.000.000 |
5.000.000 |
|
Cám gạo |
6.000.000 |
5.000.000 |
5.000.000 |
|
Gạo tấm |
1.500.000 |
500.000 |
500.000 |
|
Sắn |
2.000.000 |
800.000 |
700.000 |
|
TACN thành phẩm nhập khẩu |
1.500.000 |
1.500.000 |
1.500.000 |
|
Tổng |
34.170.000 |
29.100.000 |
29.600.000 |
Cho đến tháng 8/2017, giá thịt lợn và thịt gà nội địa rất thất. Giá thịt lợn vẫn thấp hơn giá thành sản xuất (khoảng 45.000 VNĐ/kg). Năm 2018, tiêu dùng TACN dự báo tăng trở lại khoảng 29,6 triệu tấn.
Thu Hải - VINANET, theo Gappingworld/USDA.
Số lần xem: 1031












