Tổng quan thị trường, tình hình xuất khẩu chè và dự báo
Hoạt động xuất khẩu chè trong tháng 11/2018 sụt giảm cả lượng và trị giá,; thị trường nuyên liệu nhìn chung ổn định, dự báo không có biến động mạnh đến sát Tết Nguyên đán
|
Tên thị trường |
11T/2018 |
+/- so với cùng kỳ 2017 (%)* |
||
|
Lượng (Tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Pakistan |
33.251 |
71.987.099 |
14,76 |
15,88 |
|
Đài Loan |
17.355 |
26.818.697 |
7,26 |
5,75 |
|
Nga |
12.834 |
19.543.274 |
-17,43 |
-11,38 |
|
Trung Quốc |
9.324 |
17.529.743 |
-9,21 |
27,79 |
|
Indonesia |
8.211 |
8.130.150 |
-8,77 |
-0,37 |
|
Ba Lan |
982 |
1.488.185 |
-17,06 |
-25,09 |
|
Ấn Độ |
744 |
712.15 |
-55,61 |
-63,86 |
|
Philippines |
560 |
1.433.147 |
22,81 |
27,79 |
|
Đức |
342 |
1.756.704 |
-3,93 |
34,53 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
306 |
616.836 |
-48,91 |
-55,07 |
|
Kuwait |
17 |
46.008 |
13,33 |
13,92 |
|
Hoa Kỳ |
5.813 |
6.991.530 |
-6,53 |
-2,10 |
|
Malaysia |
3.738 |
2.895.654 |
16,89 |
18,78 |
|
UAE |
2.69 |
4.182.344 |
-57,40 |
-56,37 |
|
Saudi Arabia |
1.888 |
4.880.710 |
25,78 |
30,66 |
|
Ukraine |
1.363 |
2.252.354 |
7,66 |
16,34 |
Số lần xem: 649












