Giá cà phê trong nước
Diễn đàn của người làm cà phê
|
Loại cà phê |
Địa phương |
ĐVT |
Giá TB hôm nay |
+/- chênh lệch |
|
Robusta loại 2 (5% đen, vỡ)* |
Xuất khẩu, FOB |
USD/tấn |
1.466 |
+135 |
|
Nhân xô |
Đắk Lắk |
VNĐ/kg |
31.600 |
0 |
|
Lâm Đồng |
VNĐ/kg |
31.100 |
0 |
|
|
Gia Lai |
VNĐ/kg |
31.400 |
0 |
|
|
Đắk Nông |
VNĐ/kg |
31.400 |
0 |
* so với giá tham chiếu cà phê robusta trên sàn London của phiên liền trước
Trên thị trường thế giới, hai sàn giao dịch đồng loạt tăng giá. Arabica kỳ hạn tháng 12/2020 trên sàn New York cộng 1,4 cent, tương đương 1,28% lên mức 110,95 US cent/lb. Giá cà phê robusta kỳ hạn tháng 11 trên sàn London tăng 1 USD, tương đương 0,08% lên ở 1.305 USD/tấn.
Giá cà phê Robusta giao dịch tại London
Diễn đàn của người làm cà phê
|
Kỳ hạn |
Giá |
Thay đổi |
% thay đổi |
Khối lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
|
11/20 |
1305 |
+1 |
+0,08 |
8539 |
1320 |
1277 |
1305 |
|
01/21 |
1331 |
+1 |
+0,08 |
6984 |
1344 |
1305 |
1330 |
|
03/21 |
1348 |
+2 |
+0,15 |
3915 |
1361 |
1323 |
1353 |
|
05/21 |
1365 |
+3 |
+0,22 |
2263 |
1378 |
1346 |
1362 |
Đơn vị tính: USD/Tấn
| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York
Diễn đàn của người làm cà phê
|
Kỳ hạn |
Giá |
Thay đổi |
% thay đổi |
Khối lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
|
12/20 |
110,95 |
+1,4 |
+1,28 |
21064 |
112,75 |
109,4 |
110,25 |
|
03/21 |
112,7 |
+1,3 |
+1,17 |
11889 |
114,4 |
111,25 |
112,4 |
|
05/21 |
114,1 |
+1,3 |
+1,15 |
5219 |
115,75 |
112,6 |
113,65 |
|
07/21 |
115,5 |
+1,3 |
+1,14 |
3555 |
117 |
114,1 |
115,1 |
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~ 0,45Kg | Đơn vị giao dịch: lot
Nguồn: VITIC/Reuters
Phạm Hòa - VINANET.












