TT cà phê ngày 26/3: Giá tăng phiên thứ tư liên tiếp
Giá cà phê nhân xô phiên hôm nay (26/3) giao dịch quanh mức 30.800 – 31.000 đồng/kg, phiên tăng thứ tư liên tiếp, sau khi giảm nhẹ cuối phiên trước mất mốc 31.000 đồng/kg. Tại cảng TPHCM, cà phê xuất khẩu loại 2, tỷ lệ đen vỡ 5% chốt ở 1.377 USD/tấn (FOB), trừ lùi ở mức +80 USD/tấn, theo bảng giá từ nguồn Diễn đàn của người làm cà phê.
Tham khảo giá cà phê nhân xô tại Việt Nam
Diễn đàn của người làm cà phê
|
TT nhân xô |
Giá trung bình |
Thay đổi |
|
FOB (HCM) |
1.377 |
Trừ lùi: +80 |
|
Đắk Lăk |
31.000 |
+100 |
|
Lâm Đồng |
30.800 |
+100 |
|
Gia Lai |
30.900 |
+100 |
|
Đắk Nông |
31.000 |
+100 |
|
Hồ tiêu |
37.000 |
0 |
|
Tỷ giá USD/VND |
23.515 |
+25 |
|
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn
|
||
Trên thị trường thế giới, hai sàn cà phê tiếp tục diễn biến tăng nhưng có xu hướng khác nhau. Arabica kỳ hạn tháng 5 có chuỗi tăng mạnh với 4,35 US cent, tương đương 3,46% lên mức 129,95 US cent/lb, do các hoạt động giao hàng ở cảng Brasil bị đình trệ và mức tiêu thụ toàn cầu được Goldman Sachs ước tính giảm khoảng 10% do dịch bệnh lây lan. Trong khi đó, giá robusta giao cùng kỳ hạn biến động không như nhà đầu tư kỳ vọng, chỉ tăng nhẹ 2 USD, tương đương 0,16% lên ở 1.259 USD/tấn, do nguồn cung từ nhà sản xuất hàng dầu vẫn tỏ ra ổn định.
Giá cà phê Robusta giao dịch tại London
|
Kỳ hạn |
Giá |
Thay đổi |
% thay đổi |
Khối lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
HĐ mở |
|
05/20 |
1259 |
+2 |
+0.16 % |
6909 |
1267 |
1244 |
1259 |
56583 |
|
07/20 |
1297 |
+4 |
+0.31 % |
4845 |
1303 |
1279 |
1295 |
38435 |
|
09/20 |
1317 |
+5 |
+0.38 % |
1270 |
1323 |
1299 |
1310 |
20831 |
|
11/20 |
1332 |
+4 |
+0.3 % |
161 |
1339 |
1320 |
1338 |
14665 |
|
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn |
||||||||
Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York
|
Kỳ hạn |
Giá |
Thay đổi |
% thay đổi |
Khối lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
HĐ mở |
|
05/20 |
129.95 |
+4.35 |
+3.46 % |
25571 |
130.40 |
122.35 |
126.20 |
70057 |
|
07/20 |
128.95 |
+3.55 |
+2.83 % |
18601 |
129.05 |
121.95 |
125.45 |
48867 |
|
09/20 |
128.95 |
+3.5 |
+2.79 % |
9651 |
129.05 |
122.30 |
125.25 |
40548 |
|
12/20 |
129.20 |
+3.6 |
+2.87 % |
6931 |
129.30 |
122.25 |
125.60 |
39241 |
|
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb
|
||||||||
Số lần xem: 511












