Tham khảo giá cà phê nhân xô tại Việt Nam
Diễn đàn của người làm cà phê
|
TT nhân xô |
Giá trung bình |
Thay đổi |
|
FOB (HCM) |
1.287 |
Trừ lùi: +80 |
|
Đắk Lăk |
31.600 |
0 |
|
Lâm Đồng |
31.200 |
0 |
|
Gia Lai |
31.500 |
0 |
|
Đắk Nông |
31.500 |
0 |
|
Hồ tiêu |
45.500 |
+1500 |
|
Tỷ giá USD/VND |
23.190 |
0 |
|
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn |
||
Trên thị trường thế giới, sàn New York nghỉ Lễ Chiến sĩ trận vong (Memorial Day) và thị trường London nghỉ Lễ hội Mùa Xuân (Spring Bank Holiday), không giao dịch. Giá arabica kỳ hạn tháng 7/2020 chốt ở 103,60 US cent/lb; robusta giao cùng kỳ hạn ở mức 1.207 USD/tấn.
Giá cà phê Robusta (ICE Futures Europe)
|
Kỳ hạn |
Giá khớp |
Thay đổi |
% |
Số lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
Hôm trước |
HĐ Mở |
|
07/20 |
1207 |
0 |
0 |
0 |
1207 |
1207 |
0 |
1207 |
60261 |
|
09/20 |
1228 |
0 |
0 |
0 |
1228 |
1228 |
0 |
1228 |
38466 |
|
11/20 |
1247 |
0 |
0 |
0 |
1247 |
1247 |
0 |
1247 |
18369 |
|
01/21 |
1267 |
0 |
0 |
0 |
1267 |
1267 |
0 |
1267 |
10937 |
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn | Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Giá cà phê Arabica (ICE Futures US)
|
Kỳ hạn |
Giá khớp |
Thay đổi |
% |
Số lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
Hôm trước |
HĐ Mở |
|
07/20 |
103.60 |
0 |
0 |
18538 |
105.15 |
102.35 |
104.75 |
103.60 |
80706 |
|
09/20 |
105.20 |
0 |
0 |
11317 |
106.70 |
104.05 |
106.55 |
105.20 |
50358 |
|
12/20 |
107.35 |
0 |
0 |
4753 |
108.65 |
106.25 |
108.60 |
107.35 |
51864 |
|
03/21 |
109.40 |
0 |
0 |
3613 |
110.65 |
108.25 |
110.65 |
109.40 |
25154 |
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn | Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Phạm Hòa - VINANET, theo VITIC/Reuters.












