TT cao su tháng 9, 9 tháng 2018: Giá xuất khẩu và nguyên liệu đều sụt giảm
Tình hình xuất khẩu cao su trong tháng 9/2018 sụt giảm bởi tác động từ giá cao su trên thị trường thế giới biến động không đồng nhất. Tại thị trường nội địa, giá mủ cao su giảm do mưa kéo dài và ảnh hưởng nặng của bệnh rụng lá...
Thị trường xuất khẩu cao su 9 tháng năm 2018
|
Thị trường |
9T/2018 |
+/- so với cùng kỳ 2017 (%)* |
||
|
Lượng (Tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Trung Quốc |
661.985 |
899.778.081 |
8,62 |
-12,53 |
|
Ấn Độ |
68.411 |
99.459.737 |
77,28 |
53,15 |
|
Malaysia |
46.990 |
61.151.426 |
-21,75 |
-34,64 |
|
Đức |
28.991 |
44.105.362 |
7,26 |
-11,37 |
|
Hàn Quốc |
24.075 |
36.153.557 |
-27,11 |
-42,34 |
|
Hoa Kỳ |
22.978 |
31.796.047 |
-12,64 |
-22,95 |
|
Đài Loan |
22.461 |
34.066.738 |
19,43 |
-1,58 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
19.406 |
27.296.967 |
6,91 |
-12,59 |
|
Indonesia |
12.220 |
18.075.666 |
19,15 |
4,3 |
|
Italy |
10.862 |
14.973.561 |
-2,84 |
-22,41 |
|
Tây Ban Nha |
9.483 |
13.280.182 |
9,54 |
-13,89 |
|
Brazil |
8.709 |
10.733.041 |
11,27 |
-12,2 |
|
Nhật Bản |
8.668 |
13.962.072 |
3,12 |
-17,99 |
|
Hà Lan |
7.791 |
9.473.741 |
-26,55 |
-46,19 |
|
Nga |
6.397 |
8.921.599 |
40,41 |
10,78 |
|
Canada |
4.624 |
6.822.796 |
64,26 |
31,94 |
|
Bỉ |
4.165 |
4.603.147 |
-36,31 |
-50,52 |
|
Pakistan |
3.791 |
5.348.840 |
34,19 |
15,19 |
|
Pháp |
2.464 |
3.749.530 |
3,31 |
-21,57 |
|
Mexico |
2.073 |
2.776.795 |
71,32 |
26,21 |
|
Anh |
1.791 |
2.511.140 |
57,66 |
14,55 |
|
Thụy Điển |
1.532 |
2.199.472 |
51,68 |
29,21 |
|
Hồng Kông (TQ) |
1.532 |
2.244.976 |
14,67 |
-11,26 |
|
Achentina |
1.484 |
2.211.667 |
-1,72 |
-21,18 |
|
Phần Lan |
1.149 |
1.836.678 |
16,3 |
-11,75 |
|
Séc |
343 |
543.514 |
-80,67 |
-83,03 |
|
Ukraine |
305 |
503.710 |
70,39 |
51,62 |
|
Singapore |
71 |
104.282 |
-67,43 |
-68,41 |
(*Vinanet tính toán số liệu từ TCHQ)
Hương Nguyễn - VINANET.
Số lần xem: 497












