Xuất khẩu cao su tiếp tục tăng trưởng
Xuất khẩu cao su của Việt Nam tháng 5/2018 đã lấy lại đà tăng trưởng so với tháng 4, tăng 54% về lượng và 55,2% trị giá, đạt lần lượt 108,8 nghìn tấn; 157,2 triệu USD, số liệu thống kê từ TCHQ.
Thị trường xuất khẩu cao su 5 tháng đầu năm 2018
|
Thị trường |
5 tháng đầu năm 2018 |
+/- so với cùng kỳ năm 2017 (%) |
||
|
Lượng (Tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Trung Quốc |
275.511 |
396.709.742 |
24,88 |
-8,34 |
|
Ấn Độ |
26.621 |
41.433.360 |
103,31 |
72,93 |
|
Malaysia |
18.140 |
25.035.570 |
-2,08 |
-22,46 |
|
Đức |
14.392 |
22.798.361 |
21,8 |
-6,61 |
|
Hàn Quốc |
12.327 |
19.403.848 |
-27,63 |
-46,29 |
|
Đài Loan |
11.338 |
17.863.184 |
45,6 |
9,05 |
|
Hoa Kỳ |
10.345 |
15.389.426 |
-9,61 |
-19,37 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
9.617 |
14.279.908 |
4,4 |
-20,83 |
|
Indonesia |
6.425 |
10.110.082 |
43,16 |
13,23 |
|
Italy |
6.006 |
8.701.600 |
21,83 |
-13,81 |
|
Nhật Bản |
4.530 |
7.512.902 |
8,4 |
-17,09 |
|
Tây Ban Nha |
4.323 |
6.298.108 |
1,19 |
-28,48 |
|
Nga |
3.433 |
5.147.461 |
82,51 |
33,91 |
|
Hà Lan |
3.388 |
4.326.416 |
-16,08 |
-46,2 |
|
Brazil |
2.601 |
3.647.663 |
3,58 |
-26,56 |
|
Pakistan |
2.099 |
3.062.598 |
85,1 |
47,8 |
|
Canada |
1.463 |
2.240.311 |
30,04 |
-6,26 |
|
Bỉ |
1.772 |
2.081.220 |
-26,75 |
-46,47 |
|
Pháp |
890 |
1.404.323 |
-19,89 |
-44,57 |
|
Phần Lan |
847 |
1.369.973 |
90,77 |
34,8 |
|
Hồng Kông (Trung Quốc) |
857 |
1.310.556 |
16,12 |
-16,54 |
|
Mexico |
857 |
1.283.633 |
28,1 |
-0,54 |
|
Anh |
813 |
1.246.655 |
34,83 |
-9,26 |
|
Thụy Điển |
826 |
1.242.074 |
140,82 |
80,65 |
|
Achentina |
701 |
1.126.786 |
1,59 |
-23,09 |
|
Séc |
302 |
488.880 |
-53,03 |
-63,35 |
|
Ukraine |
125 |
223,860 |
212,5 |
124,76 |
|
Singapore |
30 |
48,737 |
-6,25 |
-13,98 |
(Vinanet tính toán số liệu từ TCHQ)
Hương Nguyễn - VINANET.
Số lần xem: 533












