Xuất khẩu chè năm 2018 giảm cả về lượng và kim ngạch
Năm 2018 cả nước xuất khẩu 127.338 tấn chè, thu về 217,83 triệu USD, giảm 8,9% về lượng và giảm 4,4% về kim ngạch so với năm 2017.
Xuất khẩu chè năm 2018
|
Thị trường |
Năm 2018 |
+/- so với năm 2017 (%)* |
||
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Tổng kim ngạch XK |
127.338 |
217.834.138 |
-8,9 |
-4,43 |
|
Pakistan |
38.213 |
81.632.660 |
19,42 |
18,82 |
|
Đài Loan (TQ) |
18.573 |
28.752.190 |
6 |
5,35 |
|
Nga |
13.897 |
21.209.765 |
-19,98 |
-14,62 |
|
Trung Quốc đại lục |
10.121 |
19.667.609 |
-8,86 |
34,24 |
|
Indonesia |
8.995 |
8.970.471 |
-6,18 |
2,75 |
|
Mỹ |
6.102 |
7.334.595 |
-13,15 |
-8,96 |
|
Saudi Arabia |
2.218 |
5.719.161 |
28,88 |
33,11 |
|
U.A.E |
2.712 |
4.209.844 |
-59,76 |
-59,1 |
|
Malaysia |
3.931 |
3.035.875 |
9,29 |
11,56 |
|
Ukraine |
1.489 |
2.456.144 |
6,59 |
16,22 |
|
Đức |
392 |
1.958.538 |
4,26 |
39,07 |
|
Philippines |
625 |
1.603.404 |
19,96 |
24,01 |
|
Ba Lan |
1.022 |
1.559.879 |
-16,98 |
-24,65 |
|
Ấn Độ |
868 |
905.674 |
-49,94 |
-56,62 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
381 |
784.440 |
-42,19 |
-48,1 |
|
Kuwait |
17 |
46.008 |
-22,73 |
-23,62 |
(*Tính toán từ số liệu của TCHQ)
Thủy Chung - VINANET.
Số lần xem: 671












