Xuất khẩu gạo 6 tháng đầu năm tăng cả về lượng và kim ngạch
Theo số liệu của Tổng cục Hải quan, trong 6 tháng đầu năm cả nước xuất khẩu 3,48 triệu tấn gạo, thu về gần 1,77 tỷ USD, tăng 21,6% về lượng và tăng 38,9% về kim ngạch so với 6 tháng đầu năm ngoái. Trong đó, riêng tháng 6/2018 đạt 537.948 tấn, trị giá 281,03 triệu USD, giảm 29,6% về lượng và giảm 28,2% về kim ngạch so với tháng 5/2018. Giá gạo xuất khẩu trung bình trong tháng 6/2018 đạt 522,4 USD/tấn, giá trung bình cả 6 tháng đạt 507,7 USD/tấn.
Xuất khẩu gạo 6 tháng đầu năm 2018
|
Thị trường |
6T/2018 |
% tăng giảm so với cùng kỳ |
||
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Tổng cộng |
3.483.331 |
1.768.627.867 |
21,6 |
38,9 |
|
Trung Quốc |
891.688 |
474.835.715 |
-27,59 |
-14,8 |
|
Indonesia |
685.908 |
322.006.083 |
4.397,76 |
5.914,67 |
|
Philippines |
384.146 |
183.462.035 |
43,54 |
76,8 |
|
Malaysia |
304.178 |
138.221.857 |
86,13 |
112,7 |
|
Iraq |
150.000 |
85.560.000 |
120,51 |
153,54 |
|
Ghana |
148.756 |
89.091.597 |
-12,81 |
4,63 |
|
Bờ Biển Ngà |
111.320 |
66.396.323 |
-12,87 |
16,35 |
|
Singapore |
42.188 |
23.558.285 |
-2,99 |
8,75 |
|
Hồng Kông (Trung Quốc) |
39.029 |
22.406.169 |
31,08 |
48,89 |
|
U.A.E |
24.105 |
13.251.932 |
3,13 |
10,25 |
|
Đài Loan (Trung Quốc) |
10.708 |
5.452.711 |
-21,25 |
-13,29 |
|
Algeria |
10.325 |
4.590.173 |
-61,29 |
-55,91 |
|
Mỹ |
9.990 |
6.143.604 |
-20,9 |
-7,85 |
|
Nga |
6.041 |
2.648.683 |
-66,29 |
-61,45 |
|
Australia |
4.478 |
3.004.895 |
-13,72 |
3,42 |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
4.425 |
2.542.952 |
823,8 |
1,039,77 |
|
Bangladesh |
4.043 |
1.598.528 |
-91,41 |
-92,11 |
|
Angola |
2.394 |
1.191.293 |
-81,81 |
-75,93 |
|
Nam Phi |
1.871 |
1.083.491 |
-56,67 |
-41,98 |
|
Hà Lan |
1.523 |
837.394 |
-37,63 |
-23,26 |
|
Ba Lan |
1.326 |
765.507 |
109,48 |
140,93 |
|
Ukraine |
755 |
448.350 |
-81,68 |
-73,79 |
|
Pháp |
751 |
558.224 |
317,22 |
241,93 |
|
Tây Ban Nha |
474 |
246.068 |
-8,14 |
14,58 |
|
Brunei |
323 |
139.352 |
-97,08 |
-96,82 |
|
Bỉ |
236 |
141.739 |
-90,51 |
-86,1 |
|
Chile |
188 |
145.883 |
-95,46 |
-91,06 |
|
Senegal |
47 |
33.493 |
-99,65 |
-99,26 |
(Vinanet tính toán từ số liệu của TCHQ)
Thủy Chung - VINANET.
Số lần xem: 623












