Xuất khẩu rau quả 11 tháng đầu năm 2019 thu về trên 3,41 tỷ USD
Theo thống kê của Tổng cục Hải quan, xuất khẩu rau quả liên tục tăng trong 3 tháng gần đây và tháng 11/2019 tăng tiếp 1,5% so với tháng 10/2019, đạt 301,73 triệu USD.
Để xuất khẩu được rau quả tươi vào thị trường EU doanh nghiệp xuất khẩu cần chú ý: Phải tuân thủ các yêu cầu về an toàn thực phẩm, chất lượng sản phẩm; tuân thủ xã hội, môi trường và kinh doanh. Doanh nghiệp có thể cập nhật danh sách đầy đủ các yêu cầu pháp lý tại cổng thông tin trợ giúp thương mại của EU (EU Trade Helpdesk).
Xuất khẩu rau quả 11 tháng đầu năm 2019
(Tính toán từ số liệu công bố ngày 11/12/2019 của TCHQ)
ĐVT: USD
|
Thị trường |
Tháng 11/2019 |
So với tháng 10/2019 (%) |
11 tháng đầu năm 2019 |
So với cùng kỳ năm trước (%) |
|
Tổng kim ngạch XK |
301.726.305 |
1,51 |
3.414.102.324 |
-3,06 |
|
Trung Quốc |
163.512.918 |
-6,86 |
2.243.158.337 |
-13,16 |
|
Mỹ |
13.068.768 |
3,36 |
137.684.045 |
9,25 |
|
Hàn Quốc |
12.555.428 |
6,46 |
119.724.384 |
14,25 |
|
Nhật Bản |
11.619.989 |
5,34 |
112.414.441 |
14,39 |
|
Hà Lan |
6.380.962 |
67,95 |
73.787.859 |
34,81 |
|
Đài Loan (TQ) |
5.750.230 |
-33,34 |
63.760.142 |
69,49 |
|
Hồng Kông (TQ) |
7.134.767 |
8,35 |
63.072.683 |
221,63 |
|
Thái Lan |
13.168.184 |
31,29 |
61.711.558 |
46,95 |
|
Lào |
18.793.190 |
75,26 |
58.872.386 |
570,62 |
|
Australia |
3.488.963 |
-16,66 |
38.704.546 |
3,59 |
|
U.A.E |
3.421.289 |
13,1 |
31.496.318 |
-14,36 |
|
Nga |
3.892.719 |
2,59 |
30.685.064 |
11,21 |
|
Singapore |
2.640.459 |
-1,23 |
29.760.724 |
13,53 |
|
Malaysia |
2.911.616 |
1,68 |
28.252.984 |
-35,43 |
|
Pháp |
3.069.653 |
34,66 |
25.350.887 |
16,45 |
|
Canada |
2.397.650 |
-18,66 |
23.163.276 |
14,49 |
|
Đức |
1.915.182 |
7,77 |
16.646.553 |
5,1 |
|
Saudi Arabia |
1.446.475 |
76,37 |
11.988.317 |
|
|
Italia |
600.051 |
-11,43 |
10.922.891 |
120,84 |
|
Ai Cập |
|
-100 |
9.719.547 |
|
|
Anh |
774.492 |
12,63 |
7.709.329 |
36,33 |
|
Thụy Sỹ |
397.289 |
15,39 |
4.182.168 |
|
|
Indonesia |
1.339.225 |
108,44 |
4.136.399 |
279,58 |
|
Kuwait |
281.541 |
-29,05 |
3.365.006 |
-0,3 |
|
Campuchia |
282.698 |
3,73 |
2.782.399 |
15,03 |
|
Na Uy |
278.941 |
13,45 |
2.623.323 |
|
|
Ukraine |
83.159 |
-25,4 |
1.020.292 |
1,62 |
|
Senegal |
26.425 |
-71,95 |
750.454 |
Thủy Chung - VINANET.
Số lần xem: 388












