Xuất khẩu sắn và sản phẩm sắn 9 tháng đầu năm 2020
(Tính toán từ số liệu công bố ngày 13/10/2020 của TCHQ)
|
Thị trường |
9 tháng đầu năm 2020 |
So với cùng kỳ năm 2019(%) |
Tỷ trọng (%) |
|||
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Tổng cộng |
1.927.227 |
677.835.279 |
11,17 |
0,57 |
100 |
100 |
|
Sắn lát |
497.658 |
113.075.592 |
85,08 |
94,68 |
25,8 |
16,7 |
|
Trung Quốc đại lục |
1.751.973 |
613.971.554 |
13,49 |
1,64 |
90,91 |
90,58 |
|
Hàn Quốc |
79.715 |
22.270.355 |
-3,89 |
-8,1 |
4,14 |
3,29 |
|
Đài Loan (TQ) |
30.696 |
12.551.749 |
40,91 |
29,15 |
1,59 |
1,85 |
|
Malaysia |
24.418 |
10.158.422 |
19,82 |
15,42 |
1,27 |
1,5 |
|
Philippines |
8.291 |
3.236.878 |
-58,87 |
-62,33 |
0,43 |
0,48 |
|
Nhật Bản |
2.590 |
1.192.623 |
-58,63 |
-21,68 |
0,13 |
0,18 |
|
Pakistan |
735 |
460.266 |
362,26 |
360,52 |
0,04 |
0,07 |
Nguồn: VITIC












