Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi 8 tháng đầu năm 2020
(Tính toán từ số liệu công bố ngày 14/9/2020 của TCHQ)
ĐVT: USD
|
Thị trường |
Tháng 8/2020 |
+/- so với tháng 7/2020 (%) |
8 tháng đầu năm 2020 |
+/- so với cùng kỳ năm 2019 (%) |
Tỷ trọng (%) |
|
Tổng kim ngạch XK |
81.895.121 |
5,77 |
503.134.229 |
7,94 |
100 |
|
Trung Quốc đại lục |
25.428.001 |
16,6 |
131.273.914 |
-1,68 |
26,09 |
|
Campuchia |
12.801.998 |
-5,29 |
79.118.613 |
22,2 |
15,73 |
|
Mỹ |
11.136.015 |
0,6 |
69.190.620 |
163,69 |
13,75 |
|
Ấn Độ |
6.196.439 |
7,89 |
52.046.076 |
12,96 |
10,34 |
|
Malaysia |
6.473.472 |
0,94 |
48.527.966 |
-1,71 |
9,65 |
|
Nhật Bản |
2.045.860 |
-1,43 |
18.114.605 |
-26,89 |
3,6 |
|
Đài Loan (TQ) |
3.493.400 |
28,81 |
16.659.119 |
-8,62 |
3,31 |
|
Philippines |
2.223.827 |
-10,58 |
15.235.085 |
-5,61 |
3,03 |
|
Hàn Quốc |
2.455.331 |
74,91 |
12.311.890 |
-22,3 |
2,45 |
|
Thái Lan |
1.468.421 |
-15,25 |
10.976.072 |
-27,55 |
2,18 |
|
Indonesia |
491.475 |
-37,2 |
5.757.753 |
-34,06 |
1,14 |
|
Bangladesh |
459.279 |
-27,39 |
3.520.042 |
-65,71 |
0,7 |
|
Singapore |
153.504 |
-44,67 |
1.619.335 |
-26,63 |
0,32 |
Nguồn: VITIC












