|
Đơn vị tính: đồng/bao |
|||
|
MIỀN TRUNG |
|||
|
Tên loại |
Ngày 26/8 |
Ngày 23/8 |
Thay đổi |
|
Phân URÊ |
|||
|
Phú Mỹ |
550.000 - 600.000 |
550.000 - 600.000 |
- |
|
Ninh Bình |
550.000 - 590.000 |
550.000 - 590.000 |
- |
|
Phân NPK 20 - 20 - 15 |
|||
|
Đầu Trâu |
930.000 - 970.000 |
930.000 - 970.000 |
- |
|
Song Gianh |
910.000 - 950.000 |
910.000 - 950.000 |
- |
|
Phân KALI bột |
|||
|
Phú Mỹ |
530.000 - 580.000 |
530.000 - 580.000 |
- |
|
Hà Anh |
520.000 - 590.000 |
520.000 - 590.000 |
- |
|
Phân NPK 16 - 16 - 8 |
|||
|
Đầu Trâu |
720.000 - 750.000 |
720.000 - 750.000 |
- |
|
Phú Mỹ |
720.000 - 750.000 |
720.000 - 750.000 |
- |
|
Lào Cai |
720.000 - 740.000 |
720.000 - 740.000 |
- |
|
Phân Lân |
|||
|
Lâm Thao |
250.000 - 280.000 |
250.000 - 280.000 |
- |
|
Lào Cai |
250.000 - 270.000 |
250.000 - 270.000 |
- |
Tại khu vực Tây Nam Bộ
|
Đơn vị tính: đồng/bao |
|||
|
TÂY NAM BỘ |
|||
|
Tên loại |
Ngày 26/8 |
Ngày 23/8 |
Thay đổi |
|
Phân URÊ |
|||
|
Cà Mau |
535.000 - 535.000 |
535.000 - 535.000 |
- |
|
Phú Mỹ |
510.000 - 530.000 |
510.000 - 530.000 |
- |
|
Phân DAP |
|||
|
Hồng Hà |
980.000 - 1.030.000 |
980.000 - 1.030.000 |
- |
|
Đình Vũ |
730.000 - 790.000 |
730.000 - 790.000 |
- |
|
Phân KALI Miểng |
|||
|
Cà Mau |
490.000 - 520.000 |
490.000 - 520.000 |
- |
|
Phân NPK 16 - 16 - 8 |
|||
|
Cà Mau |
620.000 - 650.000 |
620.000 - 650.000 |
- |
|
Phú Mỹ |
620.000 - 650.000 |
620.000 - 650.000 |
- |
|
Việt Nhật |
610.000 - 640.000 |
610.000 - 640.000 |
- |
|
Phân NPK 20 - 20 - 15 |
|||
|
Ba con cò |
850.000 - 900.000 |
850.000 - 900.000 |
- |

Giá phân bón xuất khẩu giảm 2%
Gia Ngọc - doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn












