Chào mừng Quý độc giả đến với trang thông tin điện tử của Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam

Tin nổi bật
Thành tích

Huân chương Ðộc lập

- Hạng 1 - Hạng 2 - Hạng 3

Huân chương Lao động

- Hạng 1 - Hạng 2 - Hạng 3

Giải thưởng Nhà nước

- Nghiên cứu dinh dưởng và thức ăn gia súc (2005)

- Nghiên cứu chọn tạo và phát triển giống lúa mới cho xuất khẩu và tiêu dùng nội địa (2005)

Giải thưởng VIFOTEC

- Giống ngô lai đơn V2002 (2003)

- Kỹ thuật ghép cà chua chống bệnh héo rũ vi khuẩn (2005)

- Giống Sắn KM 140 (2010)

Trung tâm
Liên kết website
lịch việt
Thư viện ảnh
Video
Triển vọng giống đậu nành HLĐN910 trên đất trồng tiêu

Thống kê truy cập
 Đang trực tuyến :  14
 Số lượt truy cập :  21813996
CHỌN TẠO GIỐNG CÂY TRỒNG ĐÁP ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU - NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG: CÂY LÚA (Oryza sativa L.)

Chống chịu mặn

Chọn giống nhờ chỉ thị phân tử:

- Quần thể RIL7:108 dòng từ tổ hợp lai Tenasai 2 / CB; BC3F2 của OMCS2000 / O. rufipogon; và OM1490 / O. officinalis

- Tính trạng SD / EC= 6-12dS/m. (BAC clones 3A2 và 47P2 trong quãng giữa RM315, RM223)

- RM223 / nst 8 và gen SalTol

Giống được phát triển: OM5629, OM10252, OM6677   

GS TS Bùi chí Bửu1, GS TS Nguyễn thị Lang2

1Viện Khoa học Kỹ thuật Nông Nghiệp Miền Nam

2Viện Lúa ĐBSCL

Đà Lạt, 29-3-2013

 

TÓM TẮT KẾT QUẢ

 

 

Tính trạng

Chọn giống nhờ chỉ thị phân tử

Giống được   phát triển

Cây lúa (Oryza sativaI L.)

Stress phi sinh học

Chống chịu mặn

Quần thể RIL7:108 dòng từ tổ hợp lai Tenasai 2 / CB; BC3F2 của OMCS2000 / O. rufipogon; và OM1490 / O. officinalis

Tính trạng SD / EC= 6-12dS/m. (BAC clones 3A2 và 47P2 trong quãng giữa RM315, RM223)

RM223 / nst 8 và gen SalTol với RM3412 / nst 1

OM5629

OM10252

OM6677  

Chống chịu khô hạn

Quần thể BC2F2 cải tiến OM1490 / WAB880-1-38-18-20-P1-HB

BAC clone 13A9 liên kết với RM703 / nst 9

RM201, RM703 / nst9

OM6162

OM7347

 

OM7341, OM7345

OM8900

Chống chịu độ độc nhôm

171 dòng RIL6 của tổ hợp lai IR64 / Oryza rufipogon (acc. 106424 thu  tại Tràm Chim- Đồng Tháp).

Đánh giá kiểu hình trên dd Yoshida + 30 ppm Al

112 SSR đa hình (66,7%), với 13 gen ứng cử viên.

RG391 / nst 3

AS996

Chống chịu ngập

Khai thác gen Sub1 liên kết với RM23805, RM201 / nst 9.

Quần thể BC2F2 của OM1490 / IR64-Sub1; OMCS2000 / IR64-Sub1

Khả năng chịu ngập hoàn toàn 17 ngày

OM4900-Sub1

IR64-Sub1

OM8927 

Chống chịu thiếu lân

Quần thể RIL6 của AS996 / OM2395 (Pup-1).

Tính trạng: khả năng đẻ nhánh

RM235 và RM247 / nst 12

OM4498

AS996

Chống chịu độ độc sắt

Tính trạng LBI (leaf bronzing index): ở quãng RM315-RM212 trên nhiễm sắc thể số 1, RM6-RM240 trên nhiễm sắc thể số 2 và RM252-RM451 trên nhiễm sắc thể số 4.

Fine map trên F2 của IR64 / AS996

RM315 và RM212 / nst 1

OM6073

Chống chịu nóng

Quần thể BC2F2 của AS996, OM5930 làm mẹ lai với dòng cho Dular và N22

RM3586 / nst 3

Chưa xác định

 

http://t1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTknFKKXLyClheUPsW_WKjNIrVWyxZCCMzwFDoyUjPi6EpYkx60

Trở lại      In      Số lần xem: 2315

[ Tin tức liên quan ]___________________________________________________
Designed & Powered by WEBSO CO.,LTD