Bảng 2. Dự báo cung cầu đậu nành thế giới quý II/2016
ĐVT: triệu tấn
|
2015/2016 |
Dự trữ đầu vụ |
Cung |
Tiêu thụ |
Dự trữ cuối vụ |
|||
|
SL |
NK |
Nghiền ép |
Nội địa |
XK |
|||
|
Thế giới |
77,14 |
320,21 |
128,16 |
278,04 |
315,75 |
130,90 |
78,87 |
|
Mỹ |
5,19 |
106,93 |
0,82 |
50,89 |
54,43 |
45,99 |
12,51 |
|
Các nước khác |
71,95 |
213,27 |
127,35 |
227,15 |
261,32 |
84,90 |
66,36 |
|
Nước XK chính |
50,88 |
170,41 |
0,32 |
90.00 |
97,33 |
77,25 |
47,04 |
|
Argentina |
31,80 |
58,50 |
0 |
45,70 |
49,85 |
11,80 |
28,65 |
|
Brazil |
19,01 |
100,00 |
0,30 |
40,00 |
43,00 |
58,00 |
18,31 |
|
Paraguay |
0,06 |
8,80 |
0,01 |
4,10 |
4,20 |
4,60 |
0,06 |
|
Nước NK chính |
18,39 |
15,48 |
109,18 |
106,31 |
125,81 |
0,38 |
16,86 |
|
Trung Quốc |
17,03 |
12,00 |
82,00 |
81,80 |
95,25 |
0,20 |
15,58 |
|
EU-27 |
0,58 |
2,05 |
13,20 |
14,30 |
15,17 |
0,15 |
0,51 |
|
Nhật Bản |
0,22 |
0,22 |
2,90 |
2,02 |
3,10 |
0 |
0,24 |
|
Mexico |
0,08 |
0,36 |
3,85 |
4,15 |
4,19 |
0 |
0,1 |
Bên cạnh dầu đậu nành thì bột đậu nành cũng là sản phẩm tham gia trong nhiều mặt hàng hoá khác nhau, việc sản xuất đậu nành trên thế giới sẽ tiến tới phụ thuộc nhiều hơn vào bột đậu nành chứ không phải dầu đậu nành. Bột đậu nành là thành phần đạm quan trọng trong khẩu phần thức ăn gia súc, hệ số tiêu hoá của các amino acid đậu nành khá cao (gần 90%), sự kết hợp giữa bột đậu nành và bột ngô sẽ cho sản phẩm thức ăn gia súc khá lý tưởng cho gia cầm, lợn.
Viện Khoa Học Kỹ Thuật Nông Nghiệp Miền Nam
Địa chỉ: 121 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Tân Định, TP.HCM
Điện thoại: 028. 38234076 – 38228371
Website : http://iasvn.org - Email: iasvn@vnn.vn